Cách dùng "他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗" (tā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu ma) trong hội thoại tiếng Trung
他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗
con gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:08
nán dào jiù shì ràng nǐ hé bié rén de lǎo gōng shuì ma rú guǒ tā men zhī dào
难道就是让你和别人的老公睡吗 如果他们知道
“Lẽ nào là để cô đi ngủ với chồng người khác? Nếu họ biết”
LINE 0206:12
PLAYING SCENEtā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu ma
他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗
“con gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?”
LINE 0306:17
nǐ你
bà爸
bà爸
shì是
zhōng中
xué学
lǎo老
shī师
ba吧
“Bố cô là giáo viên cấp hai đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhè yàng jiù néng chéng wéi wǒ ma qiáo hǎi lúnCô nghĩ thế là có thể thành tôi sao? Kiều Hải Luân.

HSK 7
0:03s
bú yào zài lái dǎ rǎo wǒ de shēng huó bú yào zài dǐng zhe gēn wǒ yī yàng de fà xíngđừng đến quấy rầy cuộc sống tôi nữa. Đừng để kiểu tóc giống tôi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng maÔng ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?

HSK 4
0:03s
nǐ jué de tā hái zěn me miàn duì zì jǐ de tóng shìCô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?

HSK 3
0:03s
tā hái néng gāo gāo xìng xìng dì qù tiào guǎng chǎng wǔ maBà ấy còn vui vẻ đi nhảy quảng trường được không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zuì kě qì de shì nǐ xiàn zài hái zhè me bù zhī xiū chǐĐáng giận nhất là bây giờ cô vẫn không biết xấu hổ thế này,