Cách dùng "她是在公司脑溢血的" (tā shì zài gōng sī nǎo yì xuè de) trong hội thoại tiếng Trung
她是在公司脑溢血的
Cô ấy bị xuất huyết não ở công ty
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:20
liǎng bǎi wàn duō ma nà shì tiáo rén mìng
两百万多吗 那是条人命
“Hai triệu nhiều à? Đó là một mạng người”
LINE 0235:24
PLAYING SCENEtā她
shì是
zài在
gōng公
sī司
nǎo脑
yì溢
xuè血
de的
“Cô ấy bị xuất huyết não ở công ty”
LINE 0335:26
ér qiě chū shì qián jǐ tiān tā yì zhí zài gōng sī jǐ shí gè xiǎo shí
而且出事前几天她一直在公司 几十个小时
“Hơn nữa mấy ngày trước khi xảy ra chuyện cô ấy luôn ở công ty mấy chục tiếng đồng hồ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ shì wèi nǐ hǎo wǒ bà bú shì shén me hǎo rén nǐ huì bèi wán sǐ deEm làm vậy là vì chị. Bố em không phải người tốt đâu. Chị sẽ bị hắn chơi cho chết mất.

HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ tóng yì nǐ men jié hūn de dàn shì wǒ yǒu gè tiáo jiànEm cũng có thể đồng ý hai người kết hôn. Nhưng em có một điều kiện.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xièAnh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
má fán nǐ le ràng nǐ zhuān chéng pǎo yī tàngLàm phiền anh rồi. Để anh phải chuyên chạy một chuyến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shǒu jī lǐ de zhào piān ne wǒ yě dōu shān chú leCòn ảnh trong điện thoại? Tôi cũng đã xóa hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐCuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn bú shì wǒ wǒ bù xíng aAnh mau đi xem đi. Không, tôi, tôi không được đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiàoĐứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.