Cách dùng "我凭什么出去 凭什么让我出去" (wǒ píng shén me chū qù píng shén me ràng wǒ chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
我凭什么出去 凭什么让我出去
Con phải ra ngoài vì cái gì? Dựa vào cái gì mà bắt con ra?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:17
wǒ jiào nǐ chū qù nǐ zuǐ bā gěi wǒ fàng gān jìng yì diǎn a
我叫你出去 你嘴巴给我放干净一点啊
“Bố bảo con ra ngoài. Mồm miệng con ăn nói cho sạch sẽ vào.”
LINE 0218:20
PLAYING SCENEwǒ píng shén me chū qù píng shén me ràng wǒ chū qù
我凭什么出去 凭什么让我出去
“Con phải ra ngoài vì cái gì? Dựa vào cái gì mà bắt con ra?”
LINE 0318:23
nǐ你
gǎo搞
zài再
duō多
nǚ女
rén人
wǒ我
dōu都
rěn忍
le了
“Bố lăng nhăng bao nhiêu con cũng nhịn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.