Cách dùng "我有错吗 当然有错了" (wǒ yǒu cuò ma dāng rán yǒu cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
我有错吗 当然有错了
Tôi có sai không? Đương nhiên là có sai
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:07
wǒ zhǐ shì xiǎng liú zài zhè ge chéng shì ér yǐ wǒ jiù shì xiǎng yǒu fèn gōng zuò
我只是想留在这个城市而已 我就是想有份工作
“Tôi chỉ muốn ở lại thành phố này thôi Tôi chỉ muốn có một công việc”
LINE 0207:12
PLAYING SCENEwǒ yǒu cuò ma dāng rán yǒu cuò le
我有错吗 当然有错了
“Tôi có sai không? Đương nhiên là có sai”
LINE 0307:16
duō shǎo rén dōu xiǎng liú zài guǎng zhōu nán dào dōu kào hé bié rén shuì ma
多少人都想留在广州 难道都靠和别人睡吗
“Bao nhiêu người muốn ở lại Quảng Châu Lẽ nào đều dựa vào việc ngủ với người khác?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.