Cách dùng "幸亏她做了心理咨询 不然真成过劳死" (xìng kuī tā zuò le xīn lǐ zī xún bù rán zhēn chéng guò láo sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
幸亏她做了心理咨询 不然真成过劳死
May mà cô ấy đã đi tư vấn tâm lý Không thì thật thành chết vì làm việc quá sức
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:37
hái还
yǒu有
xīn心
lǐ理
zī咨
xún询
shì室
ne呢
“lại còn có phòng tư vấn tâm lý”
LINE 0234:39
PLAYING SCENExìng kuī tā zuò le xīn lǐ zī xún bù rán zhēn chéng guò láo sǐ
幸亏她做了心理咨询 不然真成过劳死
“May mà cô ấy đã đi tư vấn tâm lý Không thì thật thành chết vì làm việc quá sức”
LINE 0334:42
gōng公
sī司
dé得
péi赔
sǐ死
“Công ty phải đền chết”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.