Cách dùng "我让他们过两天再来" (wǒ ràng tā men guò liǎng tiān zài lái) trong hội thoại tiếng Trung
我让他们过两天再来
Ta bảo họ mấy ngày nữa hãy tới.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
24:32
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 日子定好了吗 | rì zi dìng hǎo le ma | Đã chốt ngày chưa? |
| 2▶ | 我让他们过两天再来 | wǒ ràng tā men guò liǎng tiān zài lái | Ta bảo họ mấy ngày nữa hãy tới. |
| 3 | 明天你还有事情要忙吗 | míng tiān nǐ hái yǒu shì qíng yào máng ma | Ngày mai nàng còn việc gì phải làm không? |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
méi yǒu le wǒ men bǎ zhěng zuò shān dōu fān biàn leKhông còn nữa rồi. Bọn con đã lật tung cả ngọn núi lên để tìm rồi.

HSK 5
0:03s
zhǎo néng jiù tā men de rén qīng shuāng zhào gù hǎo wài zǔ fù nǐ gěi wǒ huí láitìm người cứu được họ. Thanh Sương, chăm sóc ngoại tổ phụ cho tốt. Muội quay lại đây cho ta.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ wǒ bù xiǎng shāng hài nǐ dàn shì nǐ bù néng xià shānXin lỗi, ta không muốn làm muội tổn thương. Nhưng muội không được xuống núi.

HSK 4
0:03s
zài wǎn jiù lái bù jí le nǐ kāi mén ā líĐể muộn nữa là không kịp đâu. Huynh mở cửa đi. A Ly.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s













