Cách dùng "你好像没有把它放在心上" (nǐ hǎo xiàng méi yǒu bǎ tā fàng zài xīn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
你好像没有把它放在心上
nhưng có vẻ anh không quan tâm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:07
wǒ jì de wǒ zhī qián tí xǐng guò nǐ lí zhōu jǐn yuǎn yì diǎn
我记得我之前提醒过你 离周瑾远一点
“tôi nhớ trước kia từng nhắc nhở anh tránh xa Châu Cẩn,”
LINE 0224:12
PLAYING SCENEnǐ你
hǎo好
xiàng像
méi没
yǒu有
bǎ把
tā它
fàng放
zài在
xīn心
shàng上
“nhưng có vẻ anh không quan tâm.”
LINE 0324:15
wǒ我
men们
yǐ已
jīng经
jié结
hūn婚
le了
“Chúng tôi đã kết hôn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.

HSK 4
0:03s
tā bǎ tā kǎo zài le U pán lǐ le U pán mù qián zài hóng tiān dà shàcậu ấy đã sao chép vào USB rồi. USB hiện đang ở tòa nhà Hồng Thiên.