Cách dùng "不被喜欢的人喜欢" (bù bèi xǐ huān de rén xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung
不被喜欢的人喜欢
Không được người mình thích thích
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
19:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我现在还 挺能理解唐灿的 | wǒ xiàn zài hái tǐng néng lǐ jiě táng càn de | Bây giờ mình rất hiểu cho Đường Xán. |
| 2▶ | 不被喜欢的人喜欢 | bù bèi xǐ huān de rén xǐ huān | Không được người mình thích thích |
| 3 | 真的很难喜欢自己 | zhēn de hěn nán xǐ huān zì jǐ | thì thật sự rất khó thích chính mình. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu lù zhǐ wén ma gàn má bù zì jǐ jìn láiChẳng phải em có lưu dấu vân tay rồi à? Sao lại không tự vào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
♫ nà xiē kàn shì shù fù ♫ gē nǐ pǎo kuài diǎn♫ Thì cũng xem như là những ràng buộc ♫ Anh, anh chạy nhanh lên.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cóng nǎ ér zhǎo dào de shì mā ràng wǒ gěi nǐ deEm tìm ở đâu ra vậy? Mẹ bảo em đưa cho anh.

HSK 2
0:03s
mā bù kě néng ràng wǒ huí qù wèi shén me bù kě néngMẹ sẽ không cho anh về. Tại sao lại không thể?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dōu yǐ jīng biàn chéng yí gè shuō huǎng jīng leBây giờ anh đã trở thành một người chuyên nói dối,

HSK 3
0:03s
mā yào yí gè biàn huài de ér zi gàn máMẹ cần một đứa con trai trở nên xấu xa làm gì chứ?











