Cách dùng "我本来我就不赞成" (wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我本来我就不赞成
mình vốn đã không đồng ý rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 火山姐 我说真的 你这个淘宝店业务 | huǒ shān jiě wǒ shuō zhēn de nǐ zhè ge táo bǎo diàn yè wù | Chị Núi Lửa, mình nói thật đấy. Nghiệp vụ của tiệm Taobao của cậu |
| 2▶ | 我本来我就不赞成 | wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéng | mình vốn đã không đồng ý rồi. |
| 3 | 你那么漂亮 还老穿那种制服出去 万一遇见那些 | nǐ nà me piào liàng hái lǎo chuān nà zhǒng zhì fú chū qù wàn yī yù jiàn nà xiē | Cậu xinh đẹp như thế mà còn cứ mặc đồng phục ra ngoài, lỡ như gặp phải |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 2 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men xué xiào nà ge dà lóu tī gǔn xià láiCái cầu thang lớn chỗ trường chúng ta mà lăn xuống á?

HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng wǒ kàn néng bù néng yí cì xìng tiào sì gè tái jiēMình chỉ nghĩ muốn xem xem có thể nhảy xuống bốn bậc trong một lần không,

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi shì zhào huá guāng zhǎo rén gàn de neAnh lại nghĩ là Triệu Hoa Quang tìm người làm.

HSK 4
0:03s
lǐ jiān jiān dāng shí shuō méi kàn qīng chǔ shì shuíLúc đó Lý Tiêm Tiêm nói không thấy rõ là ai,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà shāng rén de shì tā yě gàn dé chū lái děng yí xiàthì việc như làm tổn thương người khác ông ta cũng có thể làm. Khoan đã.

HSK 7
0:03s
miàn guǎn tíng yè shì zhào huá guāng gǎo de guǐTiệm mì ngừng kinh doanh là do Triệu Hoa Quang giở trò?

HSK 6
0:03s
bà shuō shì chóng xīn zhuāng xiū a gào sù nǐ hái dé leBố nói là trang trí lại mà. Nói cho em thì được gì chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ nà xìng zi kěn dìng qù fù chóu a nǐ yě zhī dàoVới tính cách của em thì chắc chắn sẽ trả thù. Anh cũng biết à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhèng hǎo dào nǐ diàn lǐ lái zuò zuòCô mới nghĩ đúng lúc đến tiệm của cháu ngồi chơi.

HSK 5
0:03s
duì ya wǒ men dōu zhè ge nián líng dōu jīng lì guò shì leĐúng vậy. Chúng ta đã chừng này tuổi, trải đời cả rồi,

HSK 3
0:03s





