Cách dùng "那伤人的事 他也干得出来 等一下" (nà shāng rén de shì tā yě gàn dé chū lái děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung
那伤人的事 他也干得出来 等一下
thì việc như làm tổn thương người khác ông ta cũng có thể làm. Khoan đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他这个人做事没有底线 知道吗 面馆能被他搞停业 | tā zhè ge rén zuò shì méi yǒu dǐ xiàn zhī dào ma miàn guǎn néng bèi tā gǎo tíng yè | Con người ông ta làm việc không có chừng mực, anh biết không hả? Tiệm mì có thể bị ông ta làm cho ngừng kinh doanh |
| 2▶ | 那伤人的事 他也干得出来 等一下 | nà shāng rén de shì tā yě gàn dé chū lái děng yí xià | thì việc như làm tổn thương người khác ông ta cũng có thể làm. Khoan đã. |
| 3 | 面馆停业是 赵华光搞的鬼 | miàn guǎn tíng yè shì zhào huá guāng gǎo de guǐ | Tiệm mì ngừng kinh doanh là do Triệu Hoa Quang giở trò? |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu lù zhǐ wén ma gàn má bù zì jǐ jìn láiChẳng phải em có lưu dấu vân tay rồi à? Sao lại không tự vào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
♫ nà xiē kàn shì shù fù ♫ gē nǐ pǎo kuài diǎn♫ Thì cũng xem như là những ràng buộc ♫ Anh, anh chạy nhanh lên.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cóng nǎ ér zhǎo dào de shì mā ràng wǒ gěi nǐ deEm tìm ở đâu ra vậy? Mẹ bảo em đưa cho anh.

HSK 2
0:03s
mā bù kě néng ràng wǒ huí qù wèi shén me bù kě néngMẹ sẽ không cho anh về. Tại sao lại không thể?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dōu yǐ jīng biàn chéng yí gè shuō huǎng jīng leBây giờ anh đã trở thành một người chuyên nói dối,

HSK 3
0:03s
mā yào yí gè biàn huài de ér zi gàn máMẹ cần một đứa con trai trở nên xấu xa làm gì chứ?











