Cách dùng "这么晚了还没来呢 堵车 堵车" (zhè me wǎn le hái méi lái ne dǔ chē dǔ chē) trong hội thoại tiếng Trung
这么晚了还没来呢 堵车 堵车
[Đã muộn thế này mà còn chưa đến.] [Tắc đường, tắc đường.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | ♫涌起♫ ♫夜空它多像我♫ 灿灿到哪儿了 | ♫ yǒng qǐ ♫ ♫ yè kōng tā duō xiàng wǒ ♫ càn càn dào nǎ ér le | ♫ Trỗi dậy ♫ ♫ Bầu trời đêm kia giống em biết bao ♫ [Xán Xán đến đâu rồi?] |
| 2▶ | 这么晚了还没来呢 堵车 堵车 | zhè me wǎn le hái méi lái ne dǔ chē dǔ chē | [Đã muộn thế này mà còn chưa đến.] [Tắc đường, tắc đường.] |
| 3 | 对不起 我来晚了 路上堵车 | duì bù qǐ wǒ lái wǎn le lù shàng dǔ chē | Xin lỗi, con đến muộn. Bị tắc đường. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu lù zhǐ wén ma gàn má bù zì jǐ jìn láiChẳng phải em có lưu dấu vân tay rồi à? Sao lại không tự vào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
♫ nà xiē kàn shì shù fù ♫ gē nǐ pǎo kuài diǎn♫ Thì cũng xem như là những ràng buộc ♫ Anh, anh chạy nhanh lên.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cóng nǎ ér zhǎo dào de shì mā ràng wǒ gěi nǐ deEm tìm ở đâu ra vậy? Mẹ bảo em đưa cho anh.

HSK 2
0:03s
mā bù kě néng ràng wǒ huí qù wèi shén me bù kě néngMẹ sẽ không cho anh về. Tại sao lại không thể?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dōu yǐ jīng biàn chéng yí gè shuō huǎng jīng leBây giờ anh đã trở thành một người chuyên nói dối,

HSK 3
0:03s
mā yào yí gè biàn huài de ér zi gàn máMẹ cần một đứa con trai trở nên xấu xa làm gì chứ?











