Cách dùng "对 大换血" (duì dà huàn xiě) trong hội thoại tiếng Trung
对 大换血
Phải, thay máu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:21
bù不
xíng行
gàn干
chuán传
xiāo销
qù去
ba吧
“Không thôi bán hàng đa cấp luôn đi.”
LINE 0229:27
PLAYING SCENEduì dà huàn xiě
对 大换血
“Phải, thay máu.”
LINE 0329:29
ér而
qiě且
hái还
yào要
jiā加
qiáng强
bǎ把
kòng控
“Vả lại còn phải tăng cường quản lý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
shì shuí hé nǐ shuō de shuí shuō de bú zhòng yàoAi nói cho em biết vậy? Ai nói không quan trọng.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì tóng yī gè wèn tí nǐ kě yǐ bù huí dá wǒ de wèn tíđây là cùng vấn đề. Anh có thể không trả lời câu hỏi của em.

HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù jì xù hē dàn wǒ bì xū wènAnh cứ tiếp tục uống đi, nhưng em nhất định phải hỏi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ dì yī shí jiān xiǎng de bú shì zhè xiēthì phản ứng đầu tiên của em không phải là những thứ này.

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì yīn wèi shén me yuán yīn liú zài wǒ de shēn biānlà rốt cuộc anh ở bên em vì lý do gì.

HSK 7
0:03s
nǐ cóng lái dōu méi gēn wǒ jiǎng guò nǐ dào dǐ zài mán shén menói chuyện này với em? Rốt cuộc anh đang giấu giếm chuyện gì?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge rén fǎn zhēn chá néng lì zhè me qiáng aNăng lực phản trinh sát của người này tốt vậy sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhǐ yǒu xiōng shǒu zuì liǎo jiě zuò àn de guò chéng le nà xiōng shǒu jiù shì tā lethì chỉ có hung thủ nắm rõ quá trình gây án nhất. Vậy hung thủ chính là anh ta rồi.

HSK 5
0:03s
tīng shuō tā dāng shí chōng jìn le zhī duì zhǎng de bàn gōng shìnghe nói khí đó ông ấy xông vào văn phòng của chi đội trưởng,

HSK 5
0:03s
bù ràng zhī duì jié àn wǒ dōu néng xiǎng xiàng chū lái lǎo shī shì shén me yàng zi dekhông cho chi đội trưởng kết án. Em có thể tưởng tượng được dáng vẻ của thầy luôn đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ suǒ liǎo jiě de qíng kuàng dà gài jiù shì zhè yàngTình hình tôi nắm được đại khái là như vậy,