Cách dùng "就在警方一筹莫展的时候" (jiù zài jǐng fāng yī chóu mò zhǎn de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzàijǐngfāngchóuzhǎndeshíhòu

Lúc phía cảnh sát hết đường xoay sở,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:08
bìng
méi
yǒu
huò
zhòng
shì

nên không được xem trọng.

LINE 0210:12
PLAYING SCENE
jiù
zài
jǐng
fāng
chóu
zhǎn
de
shí
hòu

Lúc phía cảnh sát hết đường xoay sở,

LINE 0310:15
yǒu
chēng
shì
xiōng
shǒu
de
rén

có người tự xưng là hung thủ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp10:12
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 2 of 5)
是谁和你说的 谁说的不重要
HSK 3
0:03s
shì shuí hé nǐ shuō de shuí shuō de bú zhòng yàoAi nói cho em biết vậy? Ai nói không quan trọng.
我说得没错 是吧
HSK 2
0:03s
wǒ shuō dé méi cuò shì baEm nói không sai chứ?
周瑾 你不公平
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn nǐ bù gōng píngChâu Cẩn, em không công bằng,
这是同一个问题 你可以不回答我的问题
HSK 5
0:03s
zhè shì tóng yī gè wèn tí nǐ kě yǐ bù huí dá wǒ de wèn tíđây là cùng vấn đề. Anh có thể không trả lời câu hỏi của em.
那你就继续喝 但我必须问
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù jì xù hē dàn wǒ bì xū wènAnh cứ tiếp tục uống đi, nhưng em nhất định phải hỏi.
我一定会拼尽全力去问他
HSK 6
0:03s
wǒ yí dìng huì pīn jìn quán lì qù wèn tāem nhất định sẽ dốc hết sức hỏi anh ta
我第一时间想的不是这些
HSK 1
0:03s
wǒ dì yī shí jiān xiǎng de bú shì zhè xiēthì phản ứng đầu tiên của em không phải là những thứ này.
你到底是因为 什么原因留在我的身边
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì yīn wèi shén me yuán yīn liú zài wǒ de shēn biānlà rốt cuộc anh ở bên em vì lý do gì.
你从来都没跟我讲过 你到底在瞒什么
HSK 7
0:03s
nǐ cóng lái dōu méi gēn wǒ jiǎng guò nǐ dào dǐ zài mán shén menói chuyện này với em? Rốt cuộc anh đang giấu giếm chuyện gì?
千万不要骗我
HSK 5
0:03s
qiān wàn bú yào piàn wǒtuyệt đối đừng lừa em.
有前科的嫌疑犯抓了一大堆
HSK 5
0:03s
yǒu qián kē de xián yí fàn zhuā le yī dà duīnhững kẻ tình nghi có tiền án tiền sự
这个人反侦查能力这么强啊
HSK 7
0:03s
zhè ge rén fǎn zhēn chá néng lì zhè me qiáng aNăng lực phản trinh sát của người này tốt vậy sao?
那只有凶手最了解 作案的过程了 那凶手就是他了
HSK 7
0:03s
nà zhǐ yǒu xiōng shǒu zuì liǎo jiě zuò àn de guò chéng le nà xiōng shǒu jiù shì tā lethì chỉ có hung thủ nắm rõ quá trình gây án nhất. Vậy hung thủ chính là anh ta rồi.
听说 他当时冲进了支队长的办公室
HSK 5
0:03s
tīng shuō tā dāng shí chōng jìn le zhī duì zhǎng de bàn gōng shìnghe nói khí đó ông ấy xông vào văn phòng của chi đội trưởng,
不让支队结案 我都能想象出来 老师是什么样子的
HSK 5
0:03s
bù ràng zhī duì jié àn wǒ dōu néng xiǎng xiàng chū lái lǎo shī shì shén me yàng zi dekhông cho chi đội trưởng kết án. Em có thể tưởng tượng được dáng vẻ của thầy luôn đấy.
陈立出现得太是时候
HSK 4
0:03s
chén lì chū xiàn dé tài shì shí hòuTrần Lập xuất hiện quá đúng lúc.
无非就是 钱 才 貌 对吧
HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì qián cái mào duì baKhông gì ngoài tiền, tài, nhan sắc, đúng chứ?
人其貌不扬 话都说不清楚
HSK 3
0:03s
rén qí mào bù yáng huà dōu shuō bù qīng chǔngười thì xấu xí, ăn nói cũng không rõ ràng,
我所了解的情况 大概就是这样
HSK 4
0:03s
wǒ suǒ liǎo jiě de qíng kuàng dà gài jiù shì zhè yàngTình hình tôi nắm được đại khái là như vậy,
我能看看你家的衣柜吗 好的
HSK 1
0:03s
wǒ néng kàn kàn nǐ jiā de yī guì ma hǎo deTôi có thể xem tủ quần áo nhà cô không? Được,