Cách dùng "不是每个女人都有办公室的" (bú shì měi gè nǚ rén dōu yǒu bàn gōng shì de) trong hội thoại tiếng Trung
不是每个女人都有办公室的
Không phải phụ nữ nào cũng có văn phòng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:52
bàn办
gōng公
shì室
“Văn phòng”
LINE 0221:56
PLAYING SCENEbú不
shì是
měi每
gè个
nǚ女
rén人
dōu都
yǒu有
bàn办
gōng公
shì室
de的
“Không phải phụ nữ nào cũng có văn phòng”
LINE 0321:58
tā men jué dà duō shù shí hòu zhǐ néng xuǎn zé qù cè suǒ
她们绝大多数时候 只能选择去厕所
“Phần lớn thời gian họ Chỉ có thể chọn đi nhà vệ sinh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
shēng shì ruì jǐn de rén sǐ shì ruì jǐn de guǐSống là người của Túy Cẩm, chết là ma của Túy Cẩm.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐ jǐ bei dōu zhè ge shí hòu le xiǎng gǎi yě gǎi bù liǎo aChen chúc một chút vậy Giờ này rồi Muốn đổi cũng không kịp đâu

HSK 4
0:03s
yě shì jīn tiān zhōu wǔ néng dìng dào zuò wèi jiù bù cuò lóuCũng phải, hôm nay thứ Sáu Đặt được chỗ là may rồi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bú shì táng lǐ dé yuán lái guǎn de ma shì yaĐó không phải việc Đường Lý Đức quản lý trước đây sao? Đúng vậy

HSK 5
0:03s
rán ér wǒ yě bìng méi yǒu wǒ xiǎng xiàng zhōng nà me xìng zāi lè huòThế nhưng tôi cũng không như trong tưởng tượng hả hê đến thế

HSK 1
0:03s
lǐ dōng míng zhè zhǒng gǔ zi lǐ mù kōng yī qiè de rénLoại người từ trong xương tủy coi trời bằng vung như Lý Đông Minh

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāo hū yě bù dǎ yī shēng shuō bù lái jiù bù lái leChào hỏi cũng không một tiếng Nói không đến là không đến

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu shì qǐng jiào nǐ suí shí gōng hòu hǎo děng wǒ wēi nǐ aCó chuyện muốn thỉnh giáo anh Lúc nào cũng sẵn sàng Được Đợi tôi nhắn tin cho anh

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhāng zhào piān shì zhēn de ma huì bú huì shì xiū deTấm ảnh này thật không? Có phải chỉnh sửa không?