Cách dùng "下厨这事啊 我是得了我爸的真传了" (xià chú zhè shì a wǒ shì dé le wǒ bà de zhēn chuán le) trong hội thoại tiếng Trung
下厨这事啊 我是得了我爸的真传了
Chuyện vào bếp này. Tôi là được cha truyền thụ chân truyền.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:41
tāng hé cài dōu zhǔn bèi hǎo le mǎ shàng kě yǐ chī fàn
汤和菜都准备好了 马上可以吃饭
“Canh và thức ăn đều chuẩn bị xong rồi. Sắp có thể ăn cơm ngay.”
LINE 0233:48
PLAYING SCENExià chú zhè shì a wǒ shì dé le wǒ bà de zhēn chuán le
下厨这事啊 我是得了我爸的真传了
“Chuyện vào bếp này. Tôi là được cha truyền thụ chân truyền.”
LINE 0333:51
qián yī duàn shí jiān wǒ men gōng sī tuán jiàn wǒ gēn tā men shuō
前一段时间我们公司团建 我跟他们说
“Hồi trước công ty tôi team building. Tôi nói với họ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
shēng shì ruì jǐn de rén sǐ shì ruì jǐn de guǐSống là người của Túy Cẩm, chết là ma của Túy Cẩm.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐ jǐ bei dōu zhè ge shí hòu le xiǎng gǎi yě gǎi bù liǎo aChen chúc một chút vậy Giờ này rồi Muốn đổi cũng không kịp đâu

HSK 4
0:03s
yě shì jīn tiān zhōu wǔ néng dìng dào zuò wèi jiù bù cuò lóuCũng phải, hôm nay thứ Sáu Đặt được chỗ là may rồi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bú shì táng lǐ dé yuán lái guǎn de ma shì yaĐó không phải việc Đường Lý Đức quản lý trước đây sao? Đúng vậy

HSK 5
0:03s
rán ér wǒ yě bìng méi yǒu wǒ xiǎng xiàng zhōng nà me xìng zāi lè huòThế nhưng tôi cũng không như trong tưởng tượng hả hê đến thế

HSK 1
0:03s
lǐ dōng míng zhè zhǒng gǔ zi lǐ mù kōng yī qiè de rénLoại người từ trong xương tủy coi trời bằng vung như Lý Đông Minh

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāo hū yě bù dǎ yī shēng shuō bù lái jiù bù lái leChào hỏi cũng không một tiếng Nói không đến là không đến

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu shì qǐng jiào nǐ suí shí gōng hòu hǎo děng wǒ wēi nǐ aCó chuyện muốn thỉnh giáo anh Lúc nào cũng sẵn sàng Được Đợi tôi nhắn tin cho anh

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s