Cách dùng "别人说的 谁说的" (bié rén shuō de shuí shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
别人说的 谁说的
Người khác nói, ai nói?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:02
zhè shì zào yáo zào yáo bié rén bié rén shuō de bú shì wǒ shuō de
这是造谣 造谣 别人 别人说的 不是我说的
“Đây là bịa đặt, bịa đặt. Người khác, người khác nói, không phải tôi nói.”
LINE 0213:06
PLAYING SCENEbié rén shuō de shuí shuō de
别人说的 谁说的
“Người khác nói, ai nói?”
LINE 0313:09
wǒ hē zuì le wǒ hē zuì le xíng bù xíng xǔ zǒng duì bù qǐ bào qiàn
我喝醉了 我喝醉了行不行 许总 对不起 抱歉
“Tôi say rồi. Tôi say rồi được không, Tổng Hứa? Xin lỗi, tôi xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s