Cách dùng "别人说的 谁说的" (bié rén shuō de shuí shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
别人说的 谁说的
Người khác nói, ai nói?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:02
zhè shì zào yáo zào yáo bié rén bié rén shuō de bú shì wǒ shuō de
这是造谣 造谣 别人 别人说的 不是我说的
“Đây là bịa đặt, bịa đặt. Người khác, người khác nói, không phải tôi nói.”
LINE 0213:06
PLAYING SCENEbié rén shuō de shuí shuō de
别人说的 谁说的
“Người khác nói, ai nói?”
LINE 0313:09
wǒ hē zuì le wǒ hē zuì le xíng bù xíng xǔ zǒng duì bù qǐ bào qiàn
我喝醉了 我喝醉了行不行 许总 对不起 抱歉
“Tôi say rồi. Tôi say rồi được không, Tổng Hứa? Xin lỗi, tôi xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,