Cách dùng "不 像这样有腰身的我第一次见" (bù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngzhèyàngyǒuyāoshēndejiàn

Không. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:10
zhè zhǒng jī qì rén wǒ zhǐ yǒu zài jiǔ diàn lǐ jiàn guò

这种机器人 我只有在酒店里见过

Loại robot này tôi chỉ thấy ở khách sạn thôi.

LINE 0227:13
PLAYING SCENE
bù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiàn

不 像这样有腰身的我第一次见

Không. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.

LINE 0327:16
nǐ shì bù xǐ huān jiā lǐ yǒu zhēn rén ma nǐ zěn me huì zhè yàng jiǎng a

你是不喜欢家里有真人吗 你怎么会这样讲啊

Có phải bạn không thích trong nhà có người thật? Sao bạn lại nói vậy chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp27:13
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我还会进步的 我要考第一呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.
这么努力 为什么啊
HSK 3
0:03s
zhè me nǔ lì wèi shén me aChăm chỉ thế à? Tại sao vậy?
赚很多很多钱
HSK 4
0:03s
zhuàn hěn duō hěn duō qiánKiếm thật nhiều, thật nhiều tiền.
帮妈妈还债
HSK 2
0:03s
bāng mā mā huán zhàiĐể giúp mẹ trả nợ.