Cách dùng "不 像这样有腰身的我第一次见" (bù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
不 像这样有腰身的我第一次见
Không. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:10
zhè zhǒng jī qì rén wǒ zhǐ yǒu zài jiǔ diàn lǐ jiàn guò
这种机器人 我只有在酒店里见过
“Loại robot này tôi chỉ thấy ở khách sạn thôi.”
LINE 0227:13
PLAYING SCENEbù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiàn
不 像这样有腰身的我第一次见
“Không. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.”
LINE 0327:16
nǐ shì bù xǐ huān jiā lǐ yǒu zhēn rén ma nǐ zěn me huì zhè yàng jiǎng a
你是不喜欢家里有真人吗 你怎么会这样讲啊
“Có phải bạn không thích trong nhà có người thật? Sao bạn lại nói vậy chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,