Cách dùng "对不起你闺蜜 行了吧 不行" (duì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
对不起你闺蜜 行了吧 不行
Xin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:38
wǒ我
duì对
bù不
qǐ起
nǐ你
“Tôi xin lỗi cậu.”
LINE 0213:40
PLAYING SCENEduì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíng
对不起你闺蜜 行了吧 不行
“Xin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.”
LINE 0313:59
nǐ bǎ zhè shí bēi jiǔ dōu hē le zhè shì jiù suàn wán le
你把这十杯酒都喝了 这事就算完了
“Cậu uống cạn mười ly rượu này, chuyện này mới coi như xong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s