Cách dùng "对不起你闺蜜 行了吧 不行" (duì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

duìguī xíngleba xíng

Xin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:38
duì

Tôi xin lỗi cậu.

LINE 0213:40
PLAYING SCENE
duì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíng

对不起你闺蜜 行了吧 不行

Xin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.

LINE 0313:59
nǐ bǎ zhè shí bēi jiǔ dōu hē le zhè shì jiù suàn wán le

你把这十杯酒都喝了 这事就算完了

Cậu uống cạn mười ly rượu này, chuyện này mới coi như xong.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp13:40
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 5 of 10)
十几年前我俩就是闺蜜了
HSK 4
0:03s
shí jǐ nián qián wǒ liǎ jiù shì guī mì lehơn chục năm trước đã là bạn thân rồi
这些年 她干她的促销 我干我的销售
HSK 5
0:03s
zhè xiē nián tā gàn tā de cù xiāo wǒ gàn wǒ de xiāo shòuNhững năm nay cô ấy làm khuyến mãi của cô ấy tôi làm sales của tôi
我这个人一向是分得很清楚的
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge rén yí xiàng shì fēn de hěn qīng chǔ deTôi luôn phân biệt rất rõ ràng
我给他维护好了就可以了
HSK 6
0:03s
wǒ gěi tā wéi hù hǎo le jiù kě yǐ lenhững khách hàng hiện có là được
所以在这点上 您完全不用担心我
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zài zhè diǎn shàng nín wán quán bù yòng dān xīn wǒVì vậy ở điểm này Anh hoàn toàn không cần lo cho tôi
既然你这么直接 那我也直接问你
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me zhí jiē nà wǒ yě zhí jiē wèn nǐVì anh đã trực tiếp như vậy vậy tôi cũng trực tiếp hỏi anh
这 这我哪知道
HSK 1
0:03s
zhè zhè wǒ nǎ zhī dàoCái này... tôi làm sao biết
这得看大老板们是怎么想的吧
HSK 5
0:03s
zhè dé kàn dà lǎo bǎn men shì zěn me xiǎng de baPhải xem các sếp lớn nghĩ thế nào chứ
老 老板们的想法 我 我不知道啊
HSK 4
0:03s
lǎo lǎo bǎn men de xiǎng fǎ wǒ wǒ bù zhī dào aÝ... ý nghĩ của các sếp tôi... tôi không biết đâu
赵玫是许总一手提拔上来的
HSK 7
0:03s
zhào méi shì xǔ zǒng yī shǒu tí bá shàng lái deTriệu Mân được Tổng Hứa một tay đề bạt lên
而且这种事 她也不会告诉我的吧
HSK 3
0:03s
ér qiě zhè zhǒng shì tā yě bú huì gào sù wǒ de baVà lại chuyện này cô ấy cũng không nói với tôi đâu
因为那个 私下我跟赵玫见面吧 我们就是两个人
HSK 7
0:03s
yīn wèi nà ge sī xià wǒ gēn zhào méi jiàn miàn ba wǒ men jiù shì liǎng gè rénBởi vì cái đó... riêng tư tôi gặp Triệu Mân chỉ có hai chúng tôi thôi
她不是和高嘉伟有故事吗
HSK 3
0:03s
tā bú shì hé gāo jiā wěi yǒu gù shì maCô ấy không phải có chuyện với Cao Gia Vĩ sao?
你刚说的那些问题我记下了
HSK 3
0:03s
nǐ gāng shuō de nà xiē wèn tí wǒ jì xià leNhững vấn đề anh vừa nói tôi ghi nhớ rồi
在销售业务上 还是老大你行
HSK 7
0:03s
zài xiāo shòu yè wù shàng hái shì lǎo dà nǐ xíngvề nghiệp vụ sales vẫn là sếp anh giỏi hơn
她摆明就是不想帮你 是啊
HSK 4
0:03s
tā bǎi míng jiù shì bù xiǎng bāng nǐ shì aCô ta rõ ràng là không muốn giúp anh Ừ
没关系 不是什么重要角色
HSK 5
0:03s
méi guān xì bú shì shén me zhòng yào jué sèKhông sao Không phải vai trò quan trọng
你呢 也不可能 真的在酒吧夜店里面找女朋友
HSK 5
0:03s
nǐ ne yě bù kě néng zhēn de zài jiǔ bā yè diàn lǐ miàn zhǎo nǚ péng yǒuCòn anh, cũng không thể thật sự tìm bạn gái trong bar vũ trường
上次你老婆放狗 咬伤人家女孩
HSK 6
0:03s
shàng cì nǐ lǎo pó fàng gǒu yǎo shāng rén jiā nǚ háiLần trước vợ ông thả chó cắn thương cô gái kia
你赶紧给人家一个交代
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn gěi rén jiā yí gè jiāo dàiÔng mau cho người ta một lời giải quyết