Cách dùng "对不起你闺蜜 行了吧 不行" (duì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
对不起你闺蜜 行了吧 不行
Xin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:38
wǒ我
duì对
bù不
qǐ起
nǐ你
“Tôi xin lỗi cậu.”
LINE 0213:40
PLAYING SCENEduì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíng
对不起你闺蜜 行了吧 不行
“Xin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.”
LINE 0313:59
nǐ bǎ zhè shí bēi jiǔ dōu hē le zhè shì jiù suàn wán le
你把这十杯酒都喝了 这事就算完了
“Cậu uống cạn mười ly rượu này, chuyện này mới coi như xong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s