Cách dùng "反而是它做起来了" (fǎn ér shì tā zuò qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
反而是它做起来了
ngược lại cái này lại phát triển.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
jiǔ酒
mài卖
dé得
bù不
hǎo好
“Rượu bán không tốt,”
LINE 0227:53
PLAYING SCENEfǎn反
ér而
shì是
tā它
zuò做
qǐ起
lái来
le了
“ngược lại cái này lại phát triển.”
LINE 0327:56
hái还
yǒu有
rén人
zhuī追
zhe着
gēn跟
tóu投
“Lại còn có người đuổi theo để đầu tư tiếp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s