Cách dùng "反而是它做起来了" (fǎn ér shì tā zuò qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung

fǎnérshìzuòláile

ngược lại cái này lại phát triển.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
jiǔ
mài
hǎo

Rượu bán không tốt,

LINE 0227:53
PLAYING SCENE
fǎn
ér
shì
zuò
lái
le

ngược lại cái này lại phát triển.

LINE 0327:56
hái
yǒu
rén
zhuī
zhe
gēn
tóu

Lại còn có người đuổi theo để đầu tư tiếp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp27:53
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我还会进步的 我要考第一呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.
这么努力 为什么啊
HSK 3
0:03s
zhè me nǔ lì wèi shén me aChăm chỉ thế à? Tại sao vậy?
赚很多很多钱
HSK 4
0:03s
zhuàn hěn duō hěn duō qiánKiếm thật nhiều, thật nhiều tiền.
帮妈妈还债
HSK 2
0:03s
bāng mā mā huán zhàiĐể giúp mẹ trả nợ.