Cách dùng "反而是它做起来了" (fǎn ér shì tā zuò qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
反而是它做起来了
ngược lại cái này lại phát triển.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
jiǔ酒
mài卖
dé得
bù不
hǎo好
“Rượu bán không tốt,”
LINE 0227:53
PLAYING SCENEfǎn反
ér而
shì是
tā它
zuò做
qǐ起
lái来
le了
“ngược lại cái này lại phát triển.”
LINE 0327:56
hái还
yǒu有
rén人
zhuī追
zhe着
gēn跟
tóu投
“Lại còn có người đuổi theo để đầu tư tiếp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s