Cách dùng "反而是它做起来了" (fǎn ér shì tā zuò qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
反而是它做起来了
ngược lại cái này lại phát triển.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
jiǔ酒
mài卖
dé得
bù不
hǎo好
“Rượu bán không tốt,”
LINE 0227:53
PLAYING SCENEfǎn反
ér而
shì是
tā它
zuò做
qǐ起
lái来
le了
“ngược lại cái này lại phát triển.”
LINE 0327:56
hái还
yǒu有
rén人
zhuī追
zhe着
gēn跟
tóu投
“Lại còn có người đuổi theo để đầu tư tiếp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bié zhàn zhè lǐ dǎng wǒ guāng le nǐ nǐ nà biān zhàn nà biān zhànCậu đừng đứng đây Che mất ánh sáng của tôi rồi Cậu Đứng bên kia, đứng bên kia

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào wǒ jiù qù xún diàn le shěng de ràng nǐ men xián qì wǒBiết thế tôi đi tuần cửa hàng cho rồi Để khỏi bị các cậu chê

HSK 6
0:03s
zhōu shū bà bà zhù yuàn le xiǎng yù zhī xià yuè xīn shuǐ wǒ dā yìng tā leBố của chú Chu nhập viện rồi Muốn tạm ứng lương tháng sau Tôi đã đồng ý với chú ấy rồi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān wǎn shàng zài cán jiǎn yuē le gè jú tā yě huì láiTối nay tôi có hẹn một chầu ở Tằm Kiển Anh ta cũng sẽ đến

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào bèi gǒu yǎo le zhī hòu wǒ jìng rán hái dé dào liǎ kè hùKhông ngờ sau khi bị chó cắn Tôi lại còn có được hai khách hàng

HSK 5
0:03s
tū rán jué de wǒ hǎo xiàng méi yǒu bái bèi gǒu yǎo neĐột nhiên cảm thấy Hình như tôi không bị chó cắn vô ích

HSK 6
0:03s
nǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi deCậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên

HSK 5
0:03s
bú shì cí zhí le ma zěn me yòu huí lái leKhông phải đã nghỉ việc rồi sao? Sao lại quay về?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě xiǎo xīn yì diǎn zhè ge nǚ hái kàn shàng qù bú shì shén me shàn chá aCậu nên cẩn thận đấy Cô gái này trông có vẻ không phải dạng vừa đâu

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi huí lái le wǒ lái jiè shào yī xià zhè wèi jiù shì céng zi xuánTriệu Mân quay về rồi. Để tôi giới thiệu. Đây chính là Tăng Tử Tuyền.

HSK 5
0:03s
dào shí hòu wǒ kě yǐ tuī jiàn gěi nǐ hǎo a hǎo a hǎo aLúc đó tôi có thể giới thiệu cho cậu. Được đấy, được đấy, được đấy.