Cách dùng "花蟹啊 我最喜欢吃" (huā xiè a wǒ zuì xǐ huān chī) trong hội thoại tiếng Trung
花蟹啊 我最喜欢吃
Cua hoa à? Tôi thích ăn nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:16
nà那
jiā家
de的
huā花
xiè蟹
“Cua hoa của tiệm đó”
LINE 0230:19
PLAYING SCENEhuā xiè a wǒ zuì xǐ huān chī
花蟹啊 我最喜欢吃
“Cua hoa à? Tôi thích ăn nhất.”
LINE 0330:22
nà那
jiù就
zhè这
me么
dìng定
le了
a啊
“Vậy là quyết định thế nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bié zhàn zhè lǐ dǎng wǒ guāng le nǐ nǐ nà biān zhàn nà biān zhànCậu đừng đứng đây Che mất ánh sáng của tôi rồi Cậu Đứng bên kia, đứng bên kia

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào wǒ jiù qù xún diàn le shěng de ràng nǐ men xián qì wǒBiết thế tôi đi tuần cửa hàng cho rồi Để khỏi bị các cậu chê

HSK 6
0:03s
zhōu shū bà bà zhù yuàn le xiǎng yù zhī xià yuè xīn shuǐ wǒ dā yìng tā leBố của chú Chu nhập viện rồi Muốn tạm ứng lương tháng sau Tôi đã đồng ý với chú ấy rồi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān wǎn shàng zài cán jiǎn yuē le gè jú tā yě huì láiTối nay tôi có hẹn một chầu ở Tằm Kiển Anh ta cũng sẽ đến

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào bèi gǒu yǎo le zhī hòu wǒ jìng rán hái dé dào liǎ kè hùKhông ngờ sau khi bị chó cắn Tôi lại còn có được hai khách hàng

HSK 5
0:03s
tū rán jué de wǒ hǎo xiàng méi yǒu bái bèi gǒu yǎo neĐột nhiên cảm thấy Hình như tôi không bị chó cắn vô ích

HSK 6
0:03s
nǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi deCậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên

HSK 5
0:03s
bú shì cí zhí le ma zěn me yòu huí lái leKhông phải đã nghỉ việc rồi sao? Sao lại quay về?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě xiǎo xīn yì diǎn zhè ge nǚ hái kàn shàng qù bú shì shén me shàn chá aCậu nên cẩn thận đấy Cô gái này trông có vẻ không phải dạng vừa đâu

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi huí lái le wǒ lái jiè shào yī xià zhè wèi jiù shì céng zi xuánTriệu Mân quay về rồi. Để tôi giới thiệu. Đây chính là Tăng Tử Tuyền.

HSK 5
0:03s
dào shí hòu wǒ kě yǐ tuī jiàn gěi nǐ hǎo a hǎo a hǎo aLúc đó tôi có thể giới thiệu cho cậu. Được đấy, được đấy, được đấy.