Cách dùng "那个向促销员道歉的赵玫" (nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méi) trong hội thoại tiếng Trung
那个向促销员道歉的赵玫
cái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:40
nǐ你
shì是
shuō说
“Ý cậu là,”
LINE 0211:41
PLAYING SCENEnà那
ge个
xiàng向
cù促
xiāo销
yuán员
dào道
qiàn歉
de的
zhào赵
méi玫
“cái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy”
LINE 0311:44
hé nǐ men zhī qián nà ge xìng sāo rǎo cù xiāo yuán de fù zé rén
和你们之前那个 性骚扰促销员的负责人
“và cái tên phụ trách quấy rối nhân viên khuyến mãi trước đây của các cậu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s