Cách dùng "然后气得鼻子都歪了" (rán hòu qì dé bí zi dōu wāi le) trong hội thoại tiếng Trung
然后气得鼻子都歪了
Rồi tức đến nỗi mũi méo mó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
wǒ bǎ tā dān qiǎng le yǐ hòu tā tóu fà shuā yī xià dōu shù qǐ lái le
我把她单抢了以后 她头发唰一下都竖起来了
“Sau khi tôi cướp mất đơn của cô ta tóc cô ta dựng đứng cả lên”
LINE 0201:48
PLAYING SCENErán然
hòu后
qì气
dé得
bí鼻
zi子
dōu都
wāi歪
le了
“Rồi tức đến nỗi mũi méo mó”
LINE 0301:50
nǐ dī diào yì diǎn hǎo ba rén jiā yǎn kàn dào shǒu de hǎo jǐ dān shēng yì
你低调一点好吧 人家眼看到手的好几单生意
“Cậu khiêm tốn một chút đi được không? Người ta mấy hợp đồng sắp ký xong rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,