Cách dùng "然后气得鼻子都歪了" (rán hòu qì dé bí zi dōu wāi le) trong hội thoại tiếng Trung
然后气得鼻子都歪了
Rồi tức đến nỗi mũi méo mó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
wǒ bǎ tā dān qiǎng le yǐ hòu tā tóu fà shuā yī xià dōu shù qǐ lái le
我把她单抢了以后 她头发唰一下都竖起来了
“Sau khi tôi cướp mất đơn của cô ta tóc cô ta dựng đứng cả lên”
LINE 0201:48
PLAYING SCENErán然
hòu后
qì气
dé得
bí鼻
zi子
dōu都
wāi歪
le了
“Rồi tức đến nỗi mũi méo mó”
LINE 0301:50
nǐ dī diào yì diǎn hǎo ba rén jiā yǎn kàn dào shǒu de hǎo jǐ dān shēng yì
你低调一点好吧 人家眼看到手的好几单生意
“Cậu khiêm tốn một chút đi được không? Người ta mấy hợp đồng sắp ký xong rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 6 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ chí dào le lù shàng yǒu diǎn dǔXin lỗi anh, tôi đến muộn Trên đường hơi tắc

HSK 3
0:03s
chí dào jǐ fēn zhōng duì nǚ hái lái jiǎng méi yǒu shén me deMuộn vài phút với con gái thì không có gì

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo qǐng gěi wǒ yī bēi chá xiè xiè qǐng shāo děngXin chào. Làm ơn cho tôi một tách trà, cảm ơn. Xin chờ một chút.

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ jiù huì shuō yì diǎn shàng hǎi huàKhông phải. Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Thượng Hải.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè zhǒng jī qì rén wǒ zhǐ yǒu zài jiǔ diàn lǐ jiàn guòLoại robot này tôi chỉ thấy ở khách sạn thôi.

HSK 3
0:03s
bù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiànKhông. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.

HSK 3
0:03s
nǐ shì bù xǐ huān jiā lǐ yǒu zhēn rén ma nǐ zěn me huì zhè yàng jiǎng aCó phải bạn không thích trong nhà có người thật? Sao bạn lại nói vậy chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shuō míng nín shì cái shén yé a fēng shuǐ bù guǎn zěn me zhuǎnĐiều này chứng tỏ ông là Thần Tài đó. Phong thủy dù có xoay chuyển thế nào,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè fù jìn yǒu jǐ jiā cān tīng mán bù cuò de nǐ xiǎng yào chī shén meGần đây có vài nhà hàng khá hay. Bạn muốn ăn gì?

HSK 5
0:03s