Cách dùng "人家对于吃什么早无所谓了" (rén jiā duì yú chī shén me zǎo wú suǒ wèi le) trong hội thoại tiếng Trung
人家对于吃什么早无所谓了
Họ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:41
shén什
me么
gāo高
dà大
shàng上
de的
huán环
jìng境
méi没
qù去
guò过
“Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.”
LINE 0231:44
PLAYING SCENErén人
jiā家
duì对
yú于
chī吃
shén什
me么
zǎo早
wú无
suǒ所
wèi谓
le了
“Họ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.”
LINE 0331:46
fǎn dào shì xiàng wǒ men zhè zhǒng diàn de yān huǒ qì shì tā men shēng huó lǐ méi yǒu de
反倒是像我们这种店的烟火气 是他们生活里没有的
“Ngược lại, cái không khí dân dã của quán nhỏ như chúng ta, lại là thứ cuộc sống họ thiếu vắng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s