Cách dùng "十几年前我俩就是闺蜜了" (shí jǐ nián qián wǒ liǎ jiù shì guī mì le) trong hội thoại tiếng Trung

shíniánqiánliǎjiùshìguīle

hơn chục năm trước đã là bạn thân rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:29
gēn
zhào
méi

Tôi và Triệu Mân

LINE 0219:31
PLAYING SCENE
shí
nián
qián
liǎ
jiù
shì
guī
le

hơn chục năm trước đã là bạn thân rồi

LINE 0319:33
zhè xiē nián tā gàn tā de cù xiāo wǒ gàn wǒ de xiāo shòu

这些年 她干她的促销 我干我的销售

Những năm nay cô ấy làm khuyến mãi của cô ấy tôi làm sales của tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp19:31
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我还会进步的 我要考第一呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.
这么努力 为什么啊
HSK 3
0:03s
zhè me nǔ lì wèi shén me aChăm chỉ thế à? Tại sao vậy?
赚很多很多钱
HSK 4
0:03s
zhuàn hěn duō hěn duō qiánKiếm thật nhiều, thật nhiều tiền.
帮妈妈还债
HSK 2
0:03s
bāng mā mā huán zhàiĐể giúp mẹ trả nợ.