Cách dùng "十几年前我俩就是闺蜜了" (shí jǐ nián qián wǒ liǎ jiù shì guī mì le) trong hội thoại tiếng Trung
十几年前我俩就是闺蜜了
hơn chục năm trước đã là bạn thân rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:29
wǒ我
gēn跟
zhào赵
méi玫
“Tôi và Triệu Mân”
LINE 0219:31
PLAYING SCENEshí十
jǐ几
nián年
qián前
wǒ我
liǎ俩
jiù就
shì是
guī闺
mì蜜
le了
“hơn chục năm trước đã là bạn thân rồi”
LINE 0319:33
zhè xiē nián tā gàn tā de cù xiāo wǒ gàn wǒ de xiāo shòu
这些年 她干她的促销 我干我的销售
“Những năm nay cô ấy làm khuyến mãi của cô ấy tôi làm sales của tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s