Cách dùng "我看看 这都是什么呀" (wǒ kàn kàn zhè dōu shì shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

kànkàn zhèdōushìshénmeya

Để tôi xem, đây là cái gì thế?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:48
è饿
jiù
suàn
yíng

Không chết đói là thắng rồi

LINE 0204:51
PLAYING SCENE
wǒ kàn kàn zhè dōu shì shén me ya

我看看 这都是什么呀

Để tôi xem, đây là cái gì thế?

LINE 0304:56
zhè
me
duō
qián
ya

Nhiều tiền thế?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp04:51
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 7 of 10)
是不是加了甘蔗
HSK 3
0:03s
shì bú shì jiā le gān zhèĐúng không, có thêm mía?
对 聪明 它就是加了甘蔗
HSK 3
0:03s
duì cōng míng tā jiù shì jiā le gān zhèĐúng rồi, thông minh. Nó chính là có thêm mía.
厉害哟 确实放甘蔗了 是吧
HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?
您吃啊 吃 好 老板你太客气了 谢谢老板
HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.
你的伤口还没好 不能喝酒
HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.
对不起对不起 你当我没说啊
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.
你怎么那么可爱啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me nà me kě ài aSao bạn đáng yêu thế chứ?
来 尝尝 小心烫啊这个
HSK 6
0:03s
lái cháng cháng xiǎo xīn tàng a zhè geNào, nếm thử. Cẩn thận nóng đó, món này.
有五层多 很难见
HSK 1
0:03s
yǒu wǔ céng duō hěn nán jiàncó hơn năm lớp. Rất hiếm gặp.
我下次带你去另外一家店
HSK 4
0:03s
wǒ xià cì dài nǐ qù lìng wài yī jiā diànLần sau tôi dẫn bạn đi một tiệm khác.
花蟹啊 我最喜欢吃
HSK 2
0:03s
huā xiè a wǒ zuì xǐ huān chīCua hoa à? Tôi thích ăn nhất.
你这个项链很特别啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge xiàng liàn hěn tè bié aChiếc vòng cổ của bạn rất đặc biệt.
讲法可大了
HSK 3
0:03s
jiǎng fǎ kě dà leÝ nghĩa lớn lắm.
再不还去你家了啊 你打错了
HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.
怎么样 客户满意吗
HSK 5
0:03s
zěn me yàng kè hù mǎn yì maSao rồi? Khách hàng có hài lòng không?
像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过
HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.
什么高大上的环境没去过
HSK 3
0:03s
shén me gāo dà shàng de huán jìng méi qù guòKhông gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.
人家对于吃什么早无所谓了
HSK 6
0:03s
rén jiā duì yú chī shén me zǎo wú suǒ wèi leHọ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.
金总已经向我订过酒了 订酒是做给你公司看的
HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.
礼物是他私人的道歉
HSK 5
0:03s
lǐ wù shì tā sī rén de dào qiànCòn món quà là lời xin lỗi riêng tư của ông ấy.