Cách dùng "我看看 这都是什么呀" (wǒ kàn kàn zhè dōu shì shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

kànkàn zhèdōushìshénmeya

Để tôi xem, đây là cái gì thế?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:48
è饿
jiù
suàn
yíng

Không chết đói là thắng rồi

LINE 0204:51
PLAYING SCENE
wǒ kàn kàn zhè dōu shì shén me ya

我看看 这都是什么呀

Để tôi xem, đây là cái gì thế?

LINE 0304:56
zhè
me
duō
qián
ya

Nhiều tiền thế?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp04:51
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 9 of 10)
还打架 你还先动手
HSK 6
0:03s
hái dǎ jià nǐ hái xiān dòng shǒuCòn đánh nhau. Cô còn động tay trước.
跟你主管说 换个店吧
HSK 6
0:03s
gēn nǐ zhǔ guǎn shuō huàn gè diàn baNói với quản lý của cô, đổi sang cửa hàng khác đi.
我告诉你啊 下不为例啊
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a xià bù wéi lì aTôi nói cho cô biết, không có lần sau đâu.
谢谢老板 谢谢老板 谢谢老板
HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn xiè xiè lǎo bǎn xiè xiè lǎo bǎnCảm ơn ông chủ. Cảm ơn ông chủ. Cảm ơn ông chủ.
你干吗说是你先动的手啊
HSK 3
0:03s
nǐ gàn má shuō shì nǐ xiān dòng de shǒu aSao cô lại nói là cô động tay trước?
老板喜欢我 我说我动手 他不会拿我怎么样
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn xǐ huān wǒ wǒ shuō wǒ dòng shǒu tā bú huì ná wǒ zěn me yàngÔng chủ thích tôi. Tôi nói tôi động tay, ông ấy chẳng làm gì tôi đâu.
要是说你先动手的 说不定就把你给开了
HSK 5
0:03s
yào shì shuō nǐ xiān dòng shǒu de shuō bù dìng jiù bǎ nǐ gěi kāi leNếu nói cô động tay trước, có khi ông ấy đuổi việc cô mất.
对不起对不起对不起 我回去帮你按摩啊
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ huí qù bāng nǐ àn mó aXin lỗi, xin lỗi, xin lỗi. Về tôi giúp cô massage nhé.
妈妈 这包是你新买的
HSK 2
0:03s
mā mā zhè bāo shì nǐ xīn mǎi deMẹ ơi Cái túi này mẹ mới mua hả?
不是 别人送的
HSK 3
0:03s
bú shì bié rén sòng deKhông, người khác tặng.
而且背了还遭人妒忌
HSK 4
0:03s
ér qiě bèi le hái zāo rén dù jìMà đeo vào còn bị người ta ghen ghét.
你可以背着它参加我的家长会呀
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bèi zhe tā cān jiā wǒ de jiā zhǎng huì yaMẹ có thể đeo nó đi dự họp phụ huynh của con mà.
好主意
HSK 4
0:03s
hǎo zhǔ yìÝ hay đó.
听出来了 你是不是在怪妈妈 没有参加你的家长会
HSK 5
0:03s
tīng chū lái le nǐ shì bú shì zài guài mā mā méi yǒu cān jiā nǐ de jiā zhǎng huìCon nghe ra rồi. Con đang trách mẹ vì không đi họp phụ huynh của con đúng không?
我没有我没有 你有
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ méi yǒu nǐ yǒuCon không có, con không có. Con có mà.
妈妈答应你 等下一次家长会一定参加
HSK 4
0:03s
mā mā dā yìng nǐ děng xià yī cì jiā zhǎng huì yí dìng cān jiāMẹ hứa với con lần họp phụ huynh tới mẹ nhất định sẽ đi.
妈妈 那今天我跟你睡
HSK 2
0:03s
mā mā nà jīn tiān wǒ gēn nǐ shuìMẹ ơi Vậy hôm nay con ngủ với mẹ nhé.
好巧 我今天也想跟你一起睡
HSK 4
0:03s
hǎo qiǎo wǒ jīn tiān yě xiǎng gēn nǐ yì qǐ shuìThật trùng hợp. Hôm nay mẹ cũng muốn ngủ cùng con.
被子盖好啊 好的
HSK 5
0:03s
bèi zi gài hǎo a hǎo deĐắp chăn kỹ vào nhé. Vâng ạ.
但老师打电话说 你的成绩进步很大哦
HSK 5
0:03s
dàn lǎo shī dǎ diàn huà shuō nǐ de chéng jì jìn bù hěn dà ónhưng cô giáo gọi điện bảo rằng thành tích của con tiến bộ rất nhiều đấy.