Cách dùng "谢谢你请我吃那么好吃的东西" (xiè xiè nǐ qǐng wǒ chī nà me hǎo chī de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢你请我吃那么好吃的东西
Cảm ơn anh đã mời tôi ăn món ngon thế.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:59
jīn今
wǎn晚
hěn很
kāi开
xīn心
“Tối nay rất vui.”
LINE 0233:00
PLAYING SCENExiè谢
xiè谢
nǐ你
qǐng请
wǒ我
chī吃
nà那
me么
hǎo好
chī吃
de的
dōng东
xī西
“Cảm ơn anh đã mời tôi ăn món ngon thế.”
LINE 0333:04
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì le
那么便宜我都不好意思了 客气了
“Rẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn xiè xiè lǎo bǎn xiè xiè lǎo bǎnCảm ơn ông chủ. Cảm ơn ông chủ. Cảm ơn ông chủ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn xǐ huān wǒ wǒ shuō wǒ dòng shǒu tā bú huì ná wǒ zěn me yàngÔng chủ thích tôi. Tôi nói tôi động tay, ông ấy chẳng làm gì tôi đâu.

HSK 5
0:03s
yào shì shuō nǐ xiān dòng shǒu de shuō bù dìng jiù bǎ nǐ gěi kāi leNếu nói cô động tay trước, có khi ông ấy đuổi việc cô mất.

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ huí qù bāng nǐ àn mó aXin lỗi, xin lỗi, xin lỗi. Về tôi giúp cô massage nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bèi zhe tā cān jiā wǒ de jiā zhǎng huì yaMẹ có thể đeo nó đi dự họp phụ huynh của con mà.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tīng chū lái le nǐ shì bú shì zài guài mā mā méi yǒu cān jiā nǐ de jiā zhǎng huìCon nghe ra rồi. Con đang trách mẹ vì không đi họp phụ huynh của con đúng không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
mā mā dā yìng nǐ děng xià yī cì jiā zhǎng huì yí dìng cān jiāMẹ hứa với con lần họp phụ huynh tới mẹ nhất định sẽ đi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo qiǎo wǒ jīn tiān yě xiǎng gēn nǐ yì qǐ shuìThật trùng hợp. Hôm nay mẹ cũng muốn ngủ cùng con.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn lǎo shī dǎ diàn huà shuō nǐ de chéng jì jìn bù hěn dà ónhưng cô giáo gọi điện bảo rằng thành tích của con tiến bộ rất nhiều đấy.