Cách dùng "能不能少干点 这种荒谬的事情啊" (néng bù néng shǎo gān diǎn zhè zhǒng huāng miù de shì qíng a) trong hội thoại tiếng Trung
能不能少干点 这种荒谬的事情啊
Có thể ít làm một chút những việc vô lý như thế này không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:15
bái白
ná拿
wǔ五
qiān千
yuè月
xīn薪
zhǔ主
yíng营
dài代
jià驾
le了
“Lãnh lương tháng năm ngàn rồi chuyên làm tài xế thay?”
LINE 0206:18
PLAYING SCENEnéng bù néng shǎo gān diǎn zhè zhǒng huāng miù de shì qíng a
能不能少干点 这种荒谬的事情啊
“Có thể ít làm một chút những việc vô lý như thế này không?”
LINE 0306:20
wǒ我
bù不
xiǎng想
zài再
lái来
jǐng警
jú局
le了
“Tôi không muốn đến đồn cảnh sát nữa đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì zhè ge shì qíng gēn běn jiù bú shì tā shuō de nà yàngĐồng chí cảnh sát Việc này căn bản không phải như hắn nói.

HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐVà mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết

HSK 6
0:03s
tā zhè ge móu shā gēn běn jiù shì wú jī zhī tán ma duì bú duìCái tội mưu sát của anh ta căn bản là chuyện vô căn cứ mà. Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wàn jié bù fù nǐ shén me nǎo huí lù avạn kiếp bất phục. Anh có đường dây thần kinh gì vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō shén me tā quàn wǒ dài nǐ qù kàn kàn jīng shén kēNói gì? Anh ấy khuyên tôi nên đưa anh đi khám khoa tâm thần.

HSK 6
0:03s
míng míng shì nà ge zhōu mù yán tā nǎo zi yǒu wèn tíRõ ràng là cái tên Châu Mộ Nham đó hắn ta có vấn đề về đầu óc,

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bèi le fáng dài suǒ yǐ nǐ píng shí dǎ líng gōng zhēng diǎn qiánTôi biết anh đang gánh khoản vay mua nhà, nên anh làm việc lặt vặt kiếm chút tiền

HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì kàn qīng chǔ le zhè xiē hēi xīn zī běn jiā dōu yī yàngTôi coi như đã nhìn rõ rồi mấy tên tư bản đen đủi này đều như nhau.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
guò lái nǐ huí lái bié mài guān zi shuō wán nǎLại đây. Cậu quay lại. Đừng bán quanh. Nói hết đi.

HSK 4
0:03s
bù bù bù bú duì bú duì huáng sī bó zuì jìn gěi wǒ tuī le hěn duō deKhông không, sai sai. Hoàng Tư Bác gần đây gửi tôi rất nhiều

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè ge bāo gěi bié rén shuō míng nǐ yǒu zhì huì aDì đem việc này bao cho người khác, chứng tỏ dì có trí tuệ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ā yí nǐ xiàn zài jiù gěi wǒ qù guàng jiē bāo gěi shuí bú shì bāoDì ơi. Bây giờ dì đi mua sắm cho tôi. Bao cho ai chẳng phải bao.