Cách dùng "显然不是啊 你看" (xiǎn rán bú shì a nǐ kàn) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎnránshìa kàn

Rõ ràng không phải. Cậu xem.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:16
shì

Không phải.

LINE 0211:19
PLAYING SCENE
xiǎn rán bú shì a nǐ kàn

显然不是啊 你看

Rõ ràng không phải. Cậu xem.

LINE 0311:21
chú
fēi
àn
liàn
men
liǎng
rén

Trừ phi hắn thầm thích cả hai ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp11:19
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 6 of 7)
是吧 小吕 谁能受得了他们
HSK 3
0:03s
shì ba xiǎo lǚ shuí néng shòu dé le tā menĐúng không, Tiểu Lữ? Ai mà chịu nổi bọn họ chứ
帮我看网文嘛 我不同意啊 我肯定不同意
HSK 6
0:03s
bāng wǒ kàn wǎng wén ma wǒ bù tóng yì a wǒ kěn dìng bù tóng yìgiúp tôi đọc tiểu thuyết mạng mà Tôi không đồng ý đâu Tôi chắc chắn không đồng ý
好了呀 你激动什么呀 你有什么好不同意的啦
HSK 6
0:03s
hǎo le ya nǐ jī dòng shén me ya nǐ yǒu shén me hǎo bù tóng yì de laĐược rồi mà Anh kích động cái gì thế Anh có gì mà không đồng ý chứ
不是 你把他们招来干什么 你直接出去招人就好了
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ bǎ tā men zhāo lái gàn shén me nǐ zhí jiē chū qù zhāo rén jiù hǎo leKhông phải, anh tuyển họ về làm gì Anh cứ ra ngoài tuyển người là được rồi
你说这话是什么意思
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè huà shì shén me yì siAnh nói vậy là có ý gì
立下过汗马功劳 现在还有另外一条路可以走
HSK 7
0:03s
lì xià guò hàn mǎ gōng láo xiàn zài hái yǒu lìng wài yī tiáo lù kě yǐ zǒulập nên công lao khó nhọc Bây giờ vẫn còn một con đường khác để đi
我周暮岩不干了 以你现在的状况
HSK 5
0:03s
wǒ zhōu mù yán bù gàn le yǐ nǐ xiàn zài de zhuàng kuàngtôi Châu Mộ Nham không làm nữa Với tình hình hiện tại của anh
不会有更好的选择了 腾达给到你的绝对是
HSK 5
0:03s
bú huì yǒu gèng hǎo de xuǎn zé le téng dá gěi dào nǐ de jué duì shìsẽ không có lựa chọn nào tốt hơn đâu Tengda dành cho anh chắc chắn là
行业顶薪
HSK 5
0:03s
háng yè dǐng xīnmức lương đỉnh ngành
口渴了 买杯coffee(咖啡)
HSK 2
0:03s
kǒu kě le mǎi bēi coffee( kā fēi )Khát nước rồi Mua một ly coffee (cà phê)
不辛苦 不辛苦 林晚姐 辛苦啥呀
HSK 5
0:03s
bù xīn kǔ bù xīn kǔ lín wǎn jiě xīn kǔ shá yaKhông vất vả đâu, không vất vả đâu, chị Lâm Vãn Vất vả gì chứ
对对对 比我原来自己租的还大 那你们先工作吧
HSK 4
0:03s
duì duì duì bǐ wǒ yuán lái zì jǐ zū de hái dà nà nǐ men xiān gōng zuò baĐúng đúng đúng Còn lớn hơn chỗ tôi tự thuê trước đây Thế các bạn cứ làm việc đi đã
先适应适应 好 谢谢林晚姐 谢谢林姐
HSK 4
0:03s
xiān shì yìng shì yìng hǎo xiè xiè lín wǎn jiě xiè xiè lín jiěTập thích nghi trước đã Vâng, cảm ơn chị Lâm Vãn Cảm ơn chị Lâm
走 真好
HSK 2
0:03s
zǒu zhēn hǎoĐi thôi Tốt quá
这样就看不出来是同一杯了
HSK 5
0:03s
zhè yàng jiù kàn bù chū lái shì tóng yī bēi leThế là không ai nhận ra cùng một ly
大家拼单发朋友圈
HSK 5
0:03s
dà jiā pīn dān fā péng yǒu quānMọi người góp tiền rồi đăng lên mạng xã hội
还能省点钱呢 也是啊
HSK 2
0:03s
hái néng shěng diǎn qián ne yě shì aCòn tiết kiệm được chút tiền nữa Cũng phải
让我们下班 肯定不是真的
HSK 4
0:03s
ràng wǒ men xià bān kěn dìng bú shì zhēn deBảo chúng ta tan làm Chắc chắn không phải thật
她就是想看看我们有没有 在家加班
HSK 4
0:03s
tā jiù shì xiǎng kàn kàn wǒ men yǒu méi yǒu zài jiā jiā bānCô ấy chỉ muốn xem chúng ta có làm thêm ở nhà không
我觉得裴总和林晚 不是这样的人吧
HSK 3
0:03s
wǒ jué de péi zǒng hé lín wǎn bú shì zhè yàng de rén baTôi thấy Tổng Bùi và Lâm Vãn không phải người như vậy đâu