Cách dùng "买买买 这回一定买" (mǎi mǎi mǎi zhè huí yí dìng mǎi) trong hội thoại tiếng Trung
买买买 这回一定买
Mua, lần này nhất định sẽ mua.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:26
nǐ kě dōu dā yìng wǒ sān cì le nǐ shén me shí hòu gěi wǒ mǎi ma
你可都答应我三次了 你什么时候给我买嘛
“anh đã hứa với em ba lần rồi, khi nào anh mới mua cho em đây?”
LINE 0211:29
PLAYING SCENEmǎi mǎi mǎi zhè huí yí dìng mǎi
买买买 这回一定买
“Mua, lần này nhất định sẽ mua.”
LINE 0311:31
zhǐ只
yào要
wǒ我
bǎo宝
bèi贝
gāo高
xìng兴
“Chỉ cần cưng của anh vui là được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?