Cách dùng "那小狐狸精妖里妖气的" (nà xiǎo hú lí jīng yāo lǐ yāo qì de) trong hội thoại tiếng Trung
那小狐狸精妖里妖气的
Con hồ ly tinh đó thì lẳng lơ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:04
ér qiě wǒ hái qīn yǎn jiàn dào nà xiǎo hú lí jīng hé tā nà shàng sī le
而且我还亲眼见到 那小狐狸精和他那上司了
“Hơn nữa tôi còn tận mắt nhìn thấy con hồ ly tinh đó và ông sếp của cậu ta rồi.”
LINE 0226:07
PLAYING SCENEnà那
xiǎo小
hú狐
lí狸
jīng精
yāo妖
lǐ里
yāo妖
qì气
de的
“Con hồ ly tinh đó thì lẳng lơ,”
LINE 0326:09
nà那
shàng上
sī司
héng横
dé得
bú不
yào要
bú不
yào要
de的
“còn ông sếp thì hống hách vô cùng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?