Cách dùng "那云旗看不下去了 心疼他们" (nà yún qí kàn bù xià qù le xīn téng tā men) trong hội thoại tiếng Trung
那云旗看不下去了 心疼他们
Vân Kỳ không đành lòng nhìn nữa. Thương cho họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:09
zhè zū jiè bú shì yī xià zi yǒng jìn lái jǐ shí wàn nàn mín ma
这租界不是一下子 涌进来几十万难民吗
“Tô giới này không phải là đột nhiên tràn vào mấy chục vạn người tị nạn sao?”
LINE 0206:12
PLAYING SCENEnà yún qí kàn bù xià qù le xīn téng tā men
那云旗看不下去了 心疼他们
“Vân Kỳ không đành lòng nhìn nữa. Thương cho họ.”
LINE 0306:15
bǎ tā men shōu róng jìn lái yě hǎo gěi tā men yī xiē luò jiǎo de dì fāng
把他们收容进来 也好给他们一些落脚的地方
“Nên đã cho họ vào ở. Cũng là để cho họ có một chỗ dừng chân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?