Cách dùng "你当时就不应该跟她说实话" (nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huà) trong hội thoại tiếng Trung
你当时就不应该跟她说实话
Lẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:03
jiù diàn jì zhe tài yé shēn shàng de qián hái yǒu dì qì
就惦记着太爷身上的钱 还有地契
“Chỉ nhăm nhe tiền trên người lão gia. Còn cả giấy tờ đất đai nữa.”
LINE 0242:06
PLAYING SCENEnǐ你
dāng当
shí时
jiù就
bù不
yīng应
gāi该
gēn跟
tā她
shuō说
shí实
huà话
“Lẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.”
LINE 0342:09
zhè fáng zi běn lái jiù shì nǐ de nǐ bǎ zū zi shōu huí lái
这房子本来就是你的 你把租子收回来
“Căn nhà này vốn là của cô. Cô thu tiền thuê nhà về.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
xiàn zài dāng wù zhī jí jiù shì yào bǎ fáng jiān gǎn jǐn dǎ sǎo chū láiViệc cấp bách bây giờ. Là phải dọn dẹp phòng cho nhanh.

HSK 6
0:03s
dà sǎo cái shēng wán hái zi nǎ yǒu shén me xián gōng fūChị dâu vừa mới sinh con xong. Làm gì có thời gian rảnh rỗi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén shuō huà shuō huà zěn me zhè me cì ěr ne nǐCô ăn nói kiểu gì vậy. Sao lại nói chuyện khó nghe như vậy hả?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men liǎng gè dà nán rén yòu bù rèn shí nà shuì zài yì qǐ zěn me néng xíng maChúng tôi là hai người đàn ông lại không quen biết nhau. Ngủ chung với nhau sao mà được chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me gěi nǐ dì huà dì yǎn shén nǐ zěn me bù jiē yatôi đã ra hiệu cho chị như thế, sao chị không hiểu gì hết vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
rén lóu xià liǎng gè hái zi gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ míng míng bái bái deHai đứa trẻ ở dưới lầu nói với tôi rõ ràng rành mạch.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái zhè liǎng kǒu zi yí gè hóng liǎn yí gè bái liǎn maCô không nhìn ra hai vợ chồng này, một người đấm, một người xoa à?

HSK 3
0:03s
bǎ nà xiǎo hú lí jīng gǎn zǒu ràng tā gǔn dànĐuổi con hồ ly tinh kia đi. Bảo nó cút đi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē shàng wǒ jiā qiāng dài bàng sān xià wǔ chú èrĐể tôi ra tay. Nói kháy vài câu. Nhanh gọn lẹ.

HSK 7
0:03s
nà zhè me zuò le nǐ ràng yún qí de liǎn miàn wǎng nǎ ér gē aLàm vậy rồi. Cậu để mặt mũi của Vân Kỳ ở đâu chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn nǐ lǚ zhǎng hái yǒu tài yé gēn běn jiù bú shì yī hào rénCậu ta với cậu, Lữ đoàn trưởng. Và cả lão gia. Căn bản không phải là cùng một loại người.

HSK 4
0:03s