Cách dùng "你是傻呀 怎么能这么说呢" (nǐ shì shǎ ya zěn me néng zhè me shuō ne) trong hội thoại tiếng Trung
你是傻呀 怎么能这么说呢
Anh ngốc à? Sao lại có thể nói như vậy chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:37
nà wǒ jiù shuō fáng zi zū chū qù le xiàn zài zhè xiē zū jīn bǔ tiē jiā yòng
那我就说房子租出去了 现在这些租金补贴家用
“Vậy anh sẽ nói là nhà đã cho thuê rồi. Giờ tiền thuê này dùng để trang trải chi tiêu.”
LINE 0213:40
PLAYING SCENEnǐ shì shǎ ya zěn me néng zhè me shuō ne
你是傻呀 怎么能这么说呢
“Anh ngốc à? Sao lại có thể nói như vậy chứ?”
LINE 0313:42
nà那
shí实
zài在
bù不
xíng行
jiù就
bǎ把
tā他
men们
dōu都
hōng轰
chū出
qù去
“Vậy không được nữa thì đuổi hết bọn họ ra ngoài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
dà sǎo cái shēng wán hái zi nǎ yǒu shén me xián gōng fūChị dâu vừa mới sinh con xong. Làm gì có thời gian rảnh rỗi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén shuō huà shuō huà zěn me zhè me cì ěr ne nǐCô ăn nói kiểu gì vậy. Sao lại nói chuyện khó nghe như vậy hả?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men liǎng gè dà nán rén yòu bù rèn shí nà shuì zài yì qǐ zěn me néng xíng maChúng tôi là hai người đàn ông lại không quen biết nhau. Ngủ chung với nhau sao mà được chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me gěi nǐ dì huà dì yǎn shén nǐ zěn me bù jiē yatôi đã ra hiệu cho chị như thế, sao chị không hiểu gì hết vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
rén lóu xià liǎng gè hái zi gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ míng míng bái bái deHai đứa trẻ ở dưới lầu nói với tôi rõ ràng rành mạch.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái zhè liǎng kǒu zi yí gè hóng liǎn yí gè bái liǎn maCô không nhìn ra hai vợ chồng này, một người đấm, một người xoa à?

HSK 3
0:03s
bǎ nà xiǎo hú lí jīng gǎn zǒu ràng tā gǔn dànĐuổi con hồ ly tinh kia đi. Bảo nó cút đi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē shàng wǒ jiā qiāng dài bàng sān xià wǔ chú èrĐể tôi ra tay. Nói kháy vài câu. Nhanh gọn lẹ.

HSK 7
0:03s
nà zhè me zuò le nǐ ràng yún qí de liǎn miàn wǎng nǎ ér gē aLàm vậy rồi. Cậu để mặt mũi của Vân Kỳ ở đâu chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn nǐ lǚ zhǎng hái yǒu tài yé gēn běn jiù bú shì yī hào rénCậu ta với cậu, Lữ đoàn trưởng. Và cả lão gia. Căn bản không phải là cùng một loại người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì mó bù kāi miàn lā bù xià liǎnCó phải cậu không nỡ ra mặt. Không hạ mình được không?