Cách dùng "你有毛病啊 一会儿一个主意的" (nǐ yǒu máo bìng a yī huì er yí gè zhǔ yì de) trong hội thoại tiếng Trung
你有毛病啊 一会儿一个主意的
Anh bị điên à? Lúc thế này lúc thế khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:49
wǒ gēn nǐ jiǎng hái shì dé ràng sǎo zi xià lái zhù zán men bān dào gé lóu shàng qù
我跟你讲 还是得让嫂子下来住 咱们搬到阁楼上去
“Anh nói cho em nghe. Vẫn phải để chị dâu xuống dưới ở, vợ chồng mình dọn lên gác xép.”
LINE 0231:54
PLAYING SCENEnǐ yǒu máo bìng a yī huì er yí gè zhǔ yì de
你有毛病啊 一会儿一个主意的
“Anh bị điên à? Lúc thế này lúc thế khác.”
LINE 0331:58
nǐ gāng cái bāng tā shōu shí gé lóu de shí hòu gēn dǎ jī xuè shì de
你刚才帮她收拾阁楼的时候 跟打鸡血似的
“Vừa nãy lúc anh giúp chị ấy dọn dẹp gác xép, hăng hái như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?