Cách dùng "要死要活的舅妈" (yào sǐ yào huó de jiù mā) trong hội thoại tiếng Trung

yàoyàohuódejiù

sống dở chết dở đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:36
gēn běn jiù bú shì lǐ shū yuàn shuō de shén me zhá běi táo nàn lái de

根本就不是李淑媛说的 什么闸北逃难来的

hoàn toàn không phải như Lý Thục Viện nói, là bà mợ nào đó từ Trá Bái chạy nạn đến,

LINE 0225:40
PLAYING SCENE
yào
yào
huó
de
jiù

sống dở chết dở đâu.

LINE 0325:42
zhī
dào
zhù
de
shì
shuí
ma

Chị có biết ai đang ở không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp25:40
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 3 of 5)
现在当务之急 就是要把房间赶紧打扫出来
HSK 7
0:03s
xiàn zài dāng wù zhī jí jiù shì yào bǎ fáng jiān gǎn jǐn dǎ sǎo chū láiViệc cấp bách bây giờ. Là phải dọn dẹp phòng cho nhanh.
大嫂才生完孩子 哪有什么闲工夫
HSK 6
0:03s
dà sǎo cái shēng wán hái zi nǎ yǒu shén me xián gōng fūChị dâu vừa mới sinh con xong. Làm gì có thời gian rảnh rỗi.
你不能让人睡大街吧
HSK 2
0:03s
nǐ bù néng ràng rén shuì dà jiē baKhông thể để người ta ngủ ngoài đường được chứ?
你这人说话 说话怎么这么刺耳呢你
HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén shuō huà shuō huà zěn me zhè me cì ěr ne nǐCô ăn nói kiểu gì vậy. Sao lại nói chuyện khó nghe như vậy hả?
那怎么行呀 小孩吃不消
HSK 5
0:03s
nà zěn me xíng ya xiǎo hái chī bù xiāoNhư vậy sao được chứ? Đứa bé không chịu nổi đâu.
我们两个大男人又不认识 那睡在一起怎么能行嘛
HSK 6
0:03s
wǒ men liǎng gè dà nán rén yòu bù rèn shí nà shuì zài yì qǐ zěn me néng xíng maChúng tôi là hai người đàn ông lại không quen biết nhau. Ngủ chung với nhau sao mà được chứ.
抱歉 受委屈了
HSK 6
0:03s
bào qiàn shòu wěi qū leXin lỗi, để chị chịu thiệt thòi rồi.
那么给你递话 递眼神 你怎么不接呀
HSK 7
0:03s
nà me gěi nǐ dì huà dì yǎn shén nǐ zěn me bù jiē yatôi đã ra hiệu cho chị như thế, sao chị không hiểu gì hết vậy?
人楼下两个孩子 跟我说得清清楚楚 明明白白的
HSK 2
0:03s
rén lóu xià liǎng gè hái zi gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ míng míng bái bái deHai đứa trẻ ở dưới lầu nói với tôi rõ ràng rành mạch.
那小狐狸精妖里妖气的
HSK 1
0:03s
nà xiǎo hú lí jīng yāo lǐ yāo qì deCon hồ ly tinh đó thì lẳng lơ,
那上司横得不要不要的
HSK 7
0:03s
nà shàng sī héng dé bú yào bú yào decòn ông sếp thì hống hách vô cùng.
一看就不是什么好东西
HSK 2
0:03s
yī kàn jiù bú shì shén me hǎo dōng xīNhìn là biết không phải thứ tốt đẹp gì rồi.
你看不出来这两口子 一个红脸一个白脸吗
HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái zhè liǎng kǒu zi yí gè hóng liǎn yí gè bái liǎn maCô không nhìn ra hai vợ chồng này, một người đấm, một người xoa à?
把那小狐狸精赶走 让她滚蛋
HSK 3
0:03s
bǎ nà xiǎo hú lí jīng gǎn zǒu ràng tā gǔn dànĐuổi con hồ ly tinh kia đi. Bảo nó cút đi.
我直接上 我夹枪带棒 三下五除二
HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē shàng wǒ jiā qiāng dài bàng sān xià wǔ chú èrĐể tôi ra tay. Nói kháy vài câu. Nhanh gọn lẹ.
那这么做了 你让云旗的脸面往哪儿搁啊
HSK 7
0:03s
nà zhè me zuò le nǐ ràng yún qí de liǎn miàn wǎng nǎ ér gē aLàm vậy rồi. Cậu để mặt mũi của Vân Kỳ ở đâu chứ?
他在洋行还怎么做人
HSK 1
0:03s
tā zài yáng háng hái zěn me zuò rénCậu ấy làm người ở hãng buôn nước ngoài thế nào được?
他跟你 旅长 还有太爷 根本就不是一号人
HSK 5
0:03s
tā gēn nǐ lǚ zhǎng hái yǒu tài yé gēn běn jiù bú shì yī hào rénCậu ta với cậu, Lữ đoàn trưởng. Và cả lão gia. Căn bản không phải là cùng một loại người.
就得用他的道还他的道
HSK 4
0:03s
jiù dé yòng tā de dào hái tā de dàoThì phải lấy gậy ông đập lưng ông.
你是不是磨不开面 拉不下脸
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì mó bù kāi miàn lā bù xià liǎnCó phải cậu không nỡ ra mặt. Không hạ mình được không?