Cách dùng "一看就不是什么好东西" (yī kàn jiù bú shì shén me hǎo dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
一看就不是什么好东西
Nhìn là biết không phải thứ tốt đẹp gì rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:14
wǒ yào shén me yáng diāo pí dà yī wǒ hái yào sī wà
我要什么洋貂皮大衣 我还要丝袜
“Em muốn áo khoác lông chồn ngoại quốc, em còn muốn cả tất lụa nữa.”
LINE 0226:18
PLAYING SCENEyī一
kàn看
jiù就
bú不
shì是
shén什
me么
hǎo好
dōng东
xī西
“Nhìn là biết không phải thứ tốt đẹp gì rồi.”
LINE 0326:22
nà那
yào要
huàn换
zuò作
shì是
nǐ你
“Nếu đổi lại là cậu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?