Cách dùng "站住 打不死你我" (zhàn zhù dǎ bù sǐ nǐ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
站住 打不死你我
Đứng lại! Tao đánh chết mày!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:26
bú shì zhè ér bú shì zhè biān
不是这儿 不是这边
“Không phải ở đây, không phải bên này.”
LINE 0203:30
PLAYING SCENEzhàn zhù dǎ bù sǐ nǐ wǒ
站住 打不死你我
“Đứng lại! Tao đánh chết mày!”
LINE 0303:33
chuān穿
guò过
zhè这
liǎng两
gè个
mén门
dòng洞
hǎo好
xiàng像
jiù就
dào到
le了
“Đi qua hai cái cổng vòm này hình như là đến nơi rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
dà sǎo cái shēng wán hái zi nǎ yǒu shén me xián gōng fūChị dâu vừa mới sinh con xong. Làm gì có thời gian rảnh rỗi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén shuō huà shuō huà zěn me zhè me cì ěr ne nǐCô ăn nói kiểu gì vậy. Sao lại nói chuyện khó nghe như vậy hả?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men liǎng gè dà nán rén yòu bù rèn shí nà shuì zài yì qǐ zěn me néng xíng maChúng tôi là hai người đàn ông lại không quen biết nhau. Ngủ chung với nhau sao mà được chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me gěi nǐ dì huà dì yǎn shén nǐ zěn me bù jiē yatôi đã ra hiệu cho chị như thế, sao chị không hiểu gì hết vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
rén lóu xià liǎng gè hái zi gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ míng míng bái bái deHai đứa trẻ ở dưới lầu nói với tôi rõ ràng rành mạch.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái zhè liǎng kǒu zi yí gè hóng liǎn yí gè bái liǎn maCô không nhìn ra hai vợ chồng này, một người đấm, một người xoa à?

HSK 3
0:03s
bǎ nà xiǎo hú lí jīng gǎn zǒu ràng tā gǔn dànĐuổi con hồ ly tinh kia đi. Bảo nó cút đi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē shàng wǒ jiā qiāng dài bàng sān xià wǔ chú èrĐể tôi ra tay. Nói kháy vài câu. Nhanh gọn lẹ.

HSK 7
0:03s
nà zhè me zuò le nǐ ràng yún qí de liǎn miàn wǎng nǎ ér gē aLàm vậy rồi. Cậu để mặt mũi của Vân Kỳ ở đâu chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn nǐ lǚ zhǎng hái yǒu tài yé gēn běn jiù bú shì yī hào rénCậu ta với cậu, Lữ đoàn trưởng. Và cả lão gia. Căn bản không phải là cùng một loại người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì mó bù kāi miàn lā bù xià liǎnCó phải cậu không nỡ ra mặt. Không hạ mình được không?