Cách dùng "我的妈呀 亏死了都" (wǒ de mā ya kuī sǐ le dōu) trong hội thoại tiếng Trung
我的妈呀 亏死了都
wǒ de mā ya kuī sǐ le dōu
Trời ơi, lỗ chỏng vó rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真没多少钱 他们尾款都还没付呢 | zhēn méi duō shǎo qián tā men wěi kuǎn dōu hái méi fù ne | Thật sự không có bao nhiêu tiền đâu. Họ còn chưa trả tiền thanh toán nữa. |
| 2▶ | 我的妈呀 亏死了都 | wǒ de mā ya kuī sǐ le dōu | Trời ơi, lỗ chỏng vó rồi. |
| 3 | 为什么没付尾款啊 他们说孩子畸形 就不能要了 | wèi shén me méi fù wěi kuǎn a tā men shuō hái zi jī xíng jiù bù néng yào le | Tại sao họ không trả tiền thanh toán? Họ nói đứa trẻ bị dị tật. Nên không thể giữ lại. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
tā men gēn wǒ kě méi guān xì a nà dōu shì liú gē gěi deHọ không liên quan gì đến tôi đâu. Đều là anh Lưu cho cả.

HSK 5
0:03s
nǐ dǎn ér yě gòu dà de ya bù pà chū shì a nǐCô cũng đủ gan lớn đấy. Không sợ xảy ra chuyện à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dài tā bù báo a tā jìng rán zhè me kēng wǒTôi đối đãi với hắn không bạc đâu. Hắn lại dám hại tôi như vậy.

HSK 3
0:03s
wǒ zài zhè ge xíng lǐ miàn zhè me duō nián le chéng gōng lǜ hěn gāo deTôi trong nghề này bao nhiêu năm rồi. Tỷ lệ thành công rất cao.

HSK 7
0:03s
yào wén píng méi wén píng yào běn shì méi běn shìBằng cấp không có, bản lĩnh cũng không.

HSK 4
0:03s
wǒ bù kàn tā shì qīn qī de fèn shàng wǒ cái bú huì yòng tā neNếu không phải coi hắn là họ hàng thì tôi đã không dùng hắn rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ lǎo bǎn shuō yào kāi chú wǒ suǒ yǒu kuī de qián dōu dé suàn dào wǒ tóu shàngông chủ tôi nói sẽ đuổi việc tôi. Mọi khoản tiền thất thoát đều đổ lên đầu tôi.

HSK 7
0:03s
jiù gěi wǒ gè sā guā liǎ zǎo píng shí hái yāo wǔ hè liù demà chỉ cho tôi chút xíu. Bình thường còn quát nạt, sai vặt.

HSK 6
0:03s
wǒ yī shēng qì jiù xiǎng zhe gān cuì bǎ zhè shì gěi nào dàTôi tức quá, liền nghĩ thà làm cho chuyện to lên.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā zhēng de yě bú shì shá gān jìng qián wǒ jiù ràng tā jiàn jiàn guāngDù sao tiền ông ta kiếm cũng chẳng sạch sẽ gì. Tôi sẽ cho ánh sáng soi rọi nó.

HSK 5
0:03s
tā tā dǎ sǐ bù chéng rèn wǒ ràng tā zhǎo gè méiHắn... hắn chết cũng không chịu nhận. Tôi bảo hắn tìm một chỗ

HSK 2
0:03s






