Cách dùng "该得的 有什么不好意思" (gāi dé de yǒu shén me bù hǎo yì sī) trong hội thoại tiếng Trung
该得的 有什么不好意思
Cái chị đáng được nhận có gì mà phải ngại?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不就是姐妹帮忙吗 这怎么好意思啊 我不要 | bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yào | Chị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu. |
| 2▶ | 该得的 有什么不好意思 | gāi dé de yǒu shén me bù hǎo yì sī | Cái chị đáng được nhận có gì mà phải ngại? |
| 3 | 以后想过好日子 靠自己 | yǐ hòu xiǎng guò hǎo rì zi kào zì jǐ | Sau này muốn sống tốt, phải dựa vào bản thân, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 8 of 13)
HSK 1
0:03s
tí chéng bǎi fēn zhī èr shí nǐ suàn suàn duō shǎo qiánHoa hồng 20%. Chị tính xem là bao nhiêu tiền?

HSK 3
0:03s
wǒ yào bǎ wǒ pó po jiē dào shēn zhèn lái tā zhī dào wǒ yǒu qián leChị muốn đón mẹ chồng đến Thâm Quyến. Bà ấy biết chị có tiền rồi

HSK 7
0:03s
kě shì tā yì zhí qǐng jià yì zhí qǐng jià wǒ jiù méi jiàn guò duì zì jǐ xué yènhưng cô ấy cứ xin nghỉ mãi, xin nghỉ mãi. Anh chưa từng thấy ai vô trách nhiệm

HSK 7
0:03s
zài shuō le bǐ tā duì zì jǐ xué yè gèng bù fù zé deVới lại, người vô trách nhiệm với việc học hơn cả chị ấy

HSK 4
0:03s
méi yǒu àn shí shōu dào xué fèi gāo xiào cháng pǎo lái xīng shī wèn zuì leKhông nhận được học phí đúng hạn nên thầy Cao tới đây hỏi tội à?

HSK 4
0:03s
lǐ juān běn lái hěn jī jí de zěn me tū rán jiù bù shàng kè le neLý Quyên vốn rất tích cực, sao tự nhiên lại không đi học nữa?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ men yǐ jīng chéng gōng dì dǎ kāi le quán guó shì chǎngHơn nữa chúng tôi đã mở rộng thị trường toàn quốc thành công.

HSK 5
0:03s
xiàn zài shì wǒ men chuàng yè de guān jiàn shí qīBây giờ là thời điểm then chốt để chúng tôi khởi nghiệp.

HSK 6
0:03s
gāo xiáng nǐ kě bié tuō wǒ men tuán duì hòu tuǐCao Tường, anh đừng ngáng đường đội tôi.

HSK 6
0:03s
tā duì xué xí shì duō me dì kě wàng nǐ zhī dào maCô ấy khao khát được đi học như nào, em biết không?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de jiù shì nǐ bǎ tā dài huài de bú shì nǐ zhè yàng bù xíngAnh thấy chính em đã làm hư cô ấy. Không được, em như vậy không được.

HSK 5
0:03s
tā gēn nǐ bù yí yàng nǐ shì yīn wèi zì jǐ bǎ wò bù hǎoCô ấy không giống em. Em là vì bản thân không dám chắc

HSK 7
0:03s
cái duàn sòng le xué yè nǐ bù néng bǎ tā yě kēng le yanên mới nghỉ học giữa chừng, em không thể kéo theo cô ấy.

HSK 5
0:03s
wǒ hái shì yào gēn wǒ de xué shēng dān dú tán yī tán tán shén me tán zǒuAnh vẫn phải nói chuyện riêng với học sinh của mình. Nói gì mà nói, đi đi.




