Cách dùng "一切都好 借你吉言" (yī qiè dōu hǎo jiè nǐ jí yán) trong hội thoại tiếng Trung

qièdōuhǎo jièyán

Mọi sự tốt lành Cảm ơn lời chúc tốt đẹp

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:53
lái lái lái lái lái lái wǒ gěi nǐ zhù hè yī xià zhù nǐ péng chéng wàn lǐ

来来来 来来来 我给你祝贺一下 祝你鹏程万里

Nào nào nào Nào nào nào Tôi chúc mừng anh một chén Chúc anh thăng tiến vạn dặm

LINE 0207:57
PLAYING SCENE
yī qiè dōu hǎo jiè nǐ jí yán

一切都好 借你吉言

Mọi sự tốt lành Cảm ơn lời chúc tốt đẹp

LINE 0308:04
wǎn diǎn xiāo yè a lǎo bǎn wǒ qǐng wǒ qǐng

晚点宵夜啊 老板 我请我请

Tối khuya đi ăn khuya nhé Sếp Tôi mời, tôi mời

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp07:57
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 2 of 2)
我估计许云天这次 凶多吉少啊
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì xǔ yún tiān zhè cì xiōng duō jí shǎo aTôi đoán Hứa Vân Thiên lần này, hung nhiều cát ít rồi.
是为了干掉老许做的局
HSK 3
0:03s
shì wèi le gàn diào lǎo xǔ zuò de júlà một cái bẫy để hạ gục lão Hứa?
千万别提醒别人 你是许云天一手提拔起来的心腹
HSK 7
0:03s
qiān wàn bié tí xǐng bié rén nǐ shì xǔ yún tiān yī shǒu tí bá qǐ lái de xīn fùTuyệt đối đừng nhắc nhở người khác cậu là tâm phúc do Hứa Vân Thiên một tay đề bạt.
虽说总监也不是什么高档货
HSK 7
0:03s
suī shuō zǒng jiān yě bú shì shén me gāo dàng huòTuy nói giám đốc cũng chẳng phải hàng cao cấp gì,
昨天还在庆祝升职 今天就被“抄家”了
HSK 4
0:03s
zuó tiān hái zài qìng zhù shēng zhí jīn tiān jiù bèi “ chāo jiā ” leHôm qua còn đang ăn mừng thăng chức, hôm nay đã bị "soát nhà" rồi.
同事一场 人都走了 温柔点呗
HSK 6
0:03s
tóng shì yī cháng rén dōu zǒu le wēn róu diǎn beiDù sao cũng từng là đồng nghiệp, người ta đã đi rồi, nhẹ nhàng chút đi.
回头我就被人做局仙人跳了
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ jiù bèi rén zuò jú xiān rén tiào leQuay đầu lại tôi đã bị người ta bẫy "tiên nhân khiêu".
是你性骚扰她 是你强吻她 别颠倒黑白啊
HSK 7
0:03s
shì nǐ xìng sāo rǎo tā shì nǐ qiáng wěn tā bié diān dǎo hēi bái aLà anh quấy rối tình dục cô ta. Là anh cưỡng hôn cô ta. Đừng có đảo điên trắng đen.
每天在夜店卿卿我我 亲昵的多少个
HSK 1
0:03s
měi tiān zài yè diàn qīng qīng wǒ wǒ qīn nì de duō shǎo gèNgày ngày trong hộp đêm âu yếm mặn nồng. Thân mật với bao nhiêu người.
下来开门哪 你没长手啊
HSK 2
0:03s
xià lái kāi mén nǎ nǐ méi zhǎng shǒu aXuống mở cửa đi. Anh không có tay à?
有事说事 我没空跟你瞎聊天
HSK 7
0:03s
yǒu shì shuō shì wǒ méi kòng gēn nǐ xiā liáo tiānCó việc thì nói việc. Tôi không rảnh tán gẫu với cô.
你们喝醉的时候是什么德行 你们心里没有点数吗
HSK 3
0:03s
nǐ men hē zuì de shí hòu shì shén me dé xíng nǐ men xīn lǐ méi yǒu diǎn shù maLúc say các bạn ra cái dáng gì, trong lòng các bạn không có chút số liệu nào sao?
怎么可能为了区区一个你
HSK 7
0:03s
zěn me kě néng wèi le qū qū yí gè nǐLàm sao có thể vì mỗi một anh
我们损失惨重 那又怎么样
HSK 7
0:03s
wǒ men sǔn shī cǎn zhòng nà yòu zěn me yàngChúng tôi tổn thất nặng nề. Thế thì sao?
你都还不知道在哪儿玩泥巴呢
HSK 1
0:03s
nǐ dōu hái bù zhī dào zài nǎ ér wán ní bā neanh còn chưa biết đang chơi đất ở đâu.
你生的是一个女儿 积点德吧 许总
HSK 7
0:03s
nǐ shēng de shì yí gè nǚ ér jī diǎn dé ba xǔ zǒngAnh sinh một đứa con gái. Tích chút đức đi, tổng Hứa.
敢情民脂民膏都是这么花的呀
HSK 5
0:03s
gǎn qíng mín zhī mín gāo dōu shì zhè me huā de yaThì ra tiền thuế của dân đều tiêu xài như vậy
放心吧 齐总 为你我也得争口气
HSK 5
0:03s
fàng xīn ba qí zǒng wèi nǐ wǒ yě dé zhēng kǒu qìYên tâm đi, Tổng Tề Vì cô, tôi cũng phải tranh khí
我猜得一点也没错 他们果然又叫我来背锅了
HSK 5
0:03s
wǒ cāi dé yì diǎn yě méi cuò tā men guǒ rán yòu jiào wǒ lái bèi guō leTôi đoán chẳng sai chút nào Họ quả nhiên lại gọi tôi đến để đổ lỗi