Cách dùng "男人真的都是长不大的孩子呢" (nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi ne) trong hội thoại tiếng Trung
男人真的都是长不大的孩子呢
Đàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:50
méi xiǎng dào tián xiān shēng huán bǎ fēi jī tóu nòng dào jiā lǐ dāng wán jù
没想到 田先生还把飞机头 弄到家里当玩具
“Không ngờ ngài Điền lại mang cả đầu máy bay về nhà làm đồ chơi.”
LINE 0238:56
PLAYING SCENEnán男
rén人
zhēn真
de的
dōu都
shì是
zhǎng长
bù不
dà大
de的
hái孩
zi子
ne呢
“Đàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.”
LINE 0339:00
féi肥
zào皂
chǎng厂
de的
shì事
jiāo交
shè涉
dé得
hái还
suàn算
shùn顺
lì利
“Chuyện nhà máy xà phòng đàm phán cũng khá thuận lợi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tián xiān shēng zài fǔ shàng bú shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi de maÔng Điền này ở trong phủ, không phải là thần long thấy đầu không thấy đuôi sao?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men hái piàn tā zhè shì bú shì dé dé dé dǎ zhùchúng ta còn lừa dối ông ấy, như vậy có được không chứ. Thôi được rồi, dừng lại đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié méi shì zhǎo shì shì bú shì zán hú sī luàn xiǎngCậu đừng có tự tìm chuyện nữa. Có phải chúng ta nghĩ linh tinh không,

HSK 4
0:03s
kāi xīn yī huì er shì yī huì er wǒ guǎn tā nà me duō nevui được lúc nào hay lúc đó. Tôi hơi đâu mà quan tâm nhiều thế.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè pén zāi dōu jiāo guì dé hěn shuǐ qiān wàn bié jiāo duō le zhū guǎn jiā míng báiMấy chậu cây này quý giá lắm, đừng tưới nhiều nước quá. Quản gia Chu, tôi hiểu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiè xiè zhū guǎn jiā dàn shì zhè qián què shí ná zhe tàng shǒuCảm ơn quản gia Chu, nhưng số tiền này cầm đúng là phỏng tay ạ.

HSK 6
0:03s
shuō shí huà nǐ zuò de huó hái bù rú sì bǎo neNói thật nhé, việc cô làm còn không bằng Tứ Bảo đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái deTiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà zǒng bù néng bái ná rén jiā yī fèn gōng zī baVậy cũng không thể nhận không tiền lương của người ta được.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù qù bèi tā zhī dào le nǐ cāi tā huì zěn me shuō nǐNếu cô không đi, bị ông ấy biết được, cô đoán xem ông ấy sẽ nói cô thế nào?

HSK 5
0:03s
zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì detri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.

HSK 7
0:03s